DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv Copy_of_Gphan3.flv

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Báo mới

    CẢNH ĐẸP

    Thời tiết

    Gốc > Bài viết > Chuyên đề hóa học >

    Bài 30: CLO

    chlorine_gas.jpg

    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    - Clo là chất khí, màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí 2,5 lần

    - Khí clo tan vừa phải trong nước (ở 200C, 1 lit nước hoà tan 2,5 lit clo). Dung dịch clo trong nước có màu vàng nhạt.

    - Clo tan nhiều trong dung môi hữu cơ, nhất là hexan và cacbon tetraclorua.

    clo-doc1.jpg

    - Khí clo rất độc, nó phá hoại niêm mạc đường hô hấp. Cần phải cẩn thận khi tiếp xúc với khí clo.

    clo-doc.jpg

    II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

    - Clo có độ âm điện lớn ( 3,16) chỉ đứng sau flo ( 3,98 ) và oxi ( 3,44). Vì vậy trong hợp chất với flo, oxi, clo có số oxi hoá dương ( +1,+3,+5,+7) còn trong hợp chất với các nguyên tố khác clo có số oxi hoá âm ( -1)

    - Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh. Trong một số phản ứng, clo cũng thể hiện tính khử.

    1. Tác dụng với kim loại ( hầu hết các KL)

     

    Xem thí nghiệm + Clo tác dụng với Natri Tại Đây
                           + Clo tác dụng với sắt Tại Đây

     

    • nhận xét hiện tượng?
    clokl.gif

    2. Tác dụng với hiđro

    Xem thí nghiệm Clo tác dụng với Hidro  Tại Đây

    • nhận xét hiện tượng?
    cloh.gif

    - Ở nhiệt độ thường hoặc trong bóng tối, clo oxi hoá chậm hiđro. Nếu được chiếu sáng mạnh hoặc hơ nóng thì phản ứng xảy ra nhanh. Nếu tỉ lệ số mol H2:Cl2 =1:1 thì hỗn hợp sẽ nổ mạnh.

    3. Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm

    a) Tác dụng với H2O

    tại sao cho clo vào nước?

    clo-nuoc.jpg

     

    - Khi tan vào nước, 1 phần clo tác dụng chậm với nước theo phản ứng thuận nghịch

    Xem thí nghiệm Clo tác dụng với nước  Tại Đây

    clonuoc.gif

    Axit hipoclorơ ( clo có số oxi hoá +1, kém bền) có tính oxi hoá mạnh, nên nước clo có tính diệt khuẩn. Ngoài ra, axit hipoclorơ có khả năng phá huỷ các chất màu, vì thế clo ẩm có tính tẩy màu.

    b) Tác dụng với dung dịch kiềm

    clnaoh.gif

    4. Tác dụng với muối của các halogen khác

    Xem thí nghiệm clo tác dụng với muối NaBr Tại Đây

    clddnai.gif

    Trong các phản ứng trên, clo đóng vai trò là chất oxi hoá hay chất khử? Kết luận tính chất hoá học của clo?

    III. ỨNG DỤNG

    udung-clo.gif

    sản xuất các hợp chất vô cơ (axit HCl, clorua vôi) , hoá chất hữu cơ (đicloetan, cacbon tetraclorua… chiết chất béo, khử dầu mỡ trên kim loại; thuốc diệt côn trùng; chất dẻo, sợi tổng hợp, cao su tổng hợp, da giả,…)

    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

    - Trong lớp vỏ trái đất, clo đứng thứ 11 trong tất cả các nguyên tố và đứng thứ nhất trong các halogen.

    - Có 2 đồng vị bền:

    - Tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chủ yếu là muối clorua. Natri clorua chủ yếu có trong nước biển và đại dương, còn có ở dạng rắn gọi là muối mỏ.Kali clorua cũng phổ biến trong tự nhiên, có trong các khoáng vật như cacnalit KCl.MgCl2.6H2O và xinvinit NaCl.KCl

    cacnalit.jpg

    Quặng Cacnalit

    quang-xinivit.jpg

    Quặng xinvinit

    nacl1.jpg

    Muối ăn ( NaCl)

    V. ĐIỀU CHẾ

    Nguyên tắc: oxi hoá ion Cl- thành Cl2

    1. Trong phòng thí nghiệm

    Có thể dùng KMnO4 hoặc KClO3 (thay cho MnO2), không cần đun nóng, phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường.

    Click vào đây để xem mô phỏng thí nghiệm

    PTPƯ:

    dche-clo.gif

    ­

    2. Trong công nghiệp

    - Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn.

    click vào đây để xem mô phỏng thí nghiệm

     

    dche-clo-cn.gif

    CỦNG CỐ

    Câu 1: Tìm câu đúng trong các câu sau đây?

    A. Clo là chất khí không tan trong nước

    B. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

    C. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot

    D. clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất

     

    Câu 2: Clo tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

    A. Fe, H2, FeCl2, NaOH B. Ag, O2, H2, NaOH

    C. O2, H2O, NaOH, NaBr D. Cu, NaI, KOH, FeCl3

     

    Câu 3: Để điều chế Clo không thể dùng phản ứng nào?

    A. HCl đặc + MnO2 B. HCl đặc + SO3

    C. HCl đặc + KMnO4 D. HCl đặc + KClO3

     

    Câu 4: Số oxi hoá của clo trong các chất sau: Cl2O, HClO2, ClF5, NaCl, KClO3 lần lượt là:

    A. -1; +3; -5; -1; +5 B. +1; +3; +5; -1; +5

    C. +1; +3; +5; -1; +7 D. +2; +3; +5; -1; +5

     

    Câu 5: Khi cho HCl đặc dư tác dụng với cùng số mol các chất sau, chất nào cho lượng Cl2 lớn nhất?

    A. KMnO4 B. MnO2 C. KClO3 D. KClO

     

    Câu 6: Cl2 không tác dụng với khí nào?

    A. H2 B. HBr C. H2S D. O2

     

    Câu 7: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

    A. Clo độc nên có tính sát trùng

    B. Clo có tính oxi hoá mạnh

    C. Clo tác dụng với nước tạo HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

    D. Một nguyên nhân khác

     

    Câu 8: Không tìm thấy đơn chất halogen trong tự nhiên bởi chúng có:

    A. khả năng nhận 1 eletron

    B. tính oxi hoá mạnh

    C. số electron độc thân như nhau

    D. Một lí do khác

     

    Câu 9: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua dung dịch KOH: dung dịch thứ nhất loãng và nguội; dung dịch thứ hai đậm đặc và đun nóng đến 1000C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua 2 dung dịch trên là:

    A. 5:6 B. 5:3 C. 6:3 D. 8:3

     

    Câu 10: Cho phản ứng: Cl2 + H2O -> HCl + HClO

    Phản ứng trên cho biết:

    A. Clo chỉ có tính oxi hoá

    B. clo chỉ có tính khử

    C. clo vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

    D. Clo không có tính oxi hoá, không có tính khử

    Nguồn: Hóa học phổ thông


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Minh Chiến @ 12:15 11/08/2009
    Số lượt xem: 4190
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến