DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv Copy_of_Gphan3.flv

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Báo mới

    CẢNH ĐẸP

    Thời tiết

    Gốc > Bài viết > Chuyên đề hóa học >

    AXIT SUNFURIC

    1. CẤU TẠO PHÂN TỬ

    - CTPT: H2SO4

    - CTCT:

    200px-sulfuric-acid-2d-dimensionssvg.png 200px-sulfuric-acid-3d-vdw.png

    16.gif

     

    Trong hợp chất H2SO4, nguyến tố S có số oxi hoá cực đại là +6.

    2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    csu001.jpg

    - là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

    - H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nặng gần gấp 2 lần nước.

    - H2SO4 đặc rất hút ẩm -> dùng làm khô khí ẩm.

     

    - H2SO4 đặc tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.

    Giảithích hiện tượng thí nghiệm? Từ đó rút ra cách pha loãng axit sunfuric đặc?

    - Khi pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ; không làm ngược lại ( nguy hiểm) (Tại sao?)

    phaloang.jpg

    - Axit sunfuric đặc gây bỏng rất nặng -> cẩn thận khi làm thí nghiệm với axit sunfuric đặc

    3444878186.jpg

    cô gái bị bỏng axit

    3. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

    a. Tính chất của axit sunfuric loãng

    - Tính axit mạnh. Axit tác dụng được với chất nào?

    + Làm quì tím hoá đỏ

    + Tác dụng với muối (điều kiện: sản phẩm kết tủa hoặc bay hơi)

    + Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ -> muối + H2O

    + Tác dụng kim loại trước hiđro ->muối hoá trị thấp của KL + H2

    142.gif

    b. Tính chất của axit sunfuric đặc

    Cu + H2SO4 loãng -> không phản ứng

    Cu + H2SO4 đặc -> có xảy ra phản ứng không?

    Nhận xét hiện tượng? Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất gì?

    - Ngoài tính axit mạnh như axit sunfuric loãng thì axit sunfuric đặc còn có tính chất đặc trưng sau:

    b.1. Tính oxi hoá mạnh

    + Tác dụng với kim loại ( hầu hết kim loại trừ Au, Pt)

    31.gif

    133.gif

    22.gif

    + Tác dụng với phi kim ( C, S, P)

    42.gif

    52.gif

    + Tác dụng với hợp chất có tính khử ( HI, KI, KBr, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3, H2S, …)

    62.gif

    Nhỏ axit sunfuric đặc vào giấy

    180px-sulfuric_acid_burning_tissue_paper.jpg
    Nhận xét hiện tượng? Suy ra axit sunfuric đặc còn có tính chất gì?

     

    b.2. Tính háo nước

    - Axit H2SO4 đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat (muối ngậm nước) hoặc chiếm các nguyên tố H và O (thành phần của nước) trong nhiều hợp chất

    + Hợp chất cacbohiđrat (Cn(H2O)m)

    72.gif

    + CuSO4.5H2O

    82.gif

    Phim thí nghiệm tính háo nước

    Nhận xét hiện tượng? Vận dụng kiến thức trên, em hãy giải thích hiện tượng?

    4. ỨNG DỤNG

    - Hàng năm, thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4. Axit sunfuric là hoá chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất như: phẩm nhuộm, luyện kim, chất dẻo, chất tẩy rửa, giấy sợi, sơn, phân bón, …

    5. Sơ đồ sản xuất axit sunfuric

    Click vào đây xem mô phỏng qui trình sản xuất

    - Phương pháp tiếp xúc, gồm 3 công đoạn chính

    a) Sản xuất SO2

    - Từ quặng pirit sắt (FeS2)

    92.gif

    - Từ lưu huỳnh

    101.gif

    b) Sản xuất SO3

    151.gif

     

    c) Sản xuất H2SO4

    Dùng H2SO4 98% hấp thụ SO3 được oleum H2SO4.nSO3

    111.gif

    Dùng lượng nước thích hợp để pha loãng oleum, được H2SO4 đặc

    121.gif
    CỦNG CỐ
    CÁC BẠN HÃY TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU NHÉ!

     

    1. Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, SO3, S, H2S, H2SO4, Na2SO4 lần lượt là:

    A. +4, +4, 0, -2, +6, +6.

    B. +4, +6, 0, -2, +6, +4.

    C. +4, +6, 0, -2, +6, +6.

    D. +4, +6, 0, -2, +4, +6.

    2. Khí oxi có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?

    A. Nhôm oxit.

    B. Axit sunfuric đặc.

    C. Nước vôi trong.

    D. Dung dịch natri hiđroxit.

    3. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào?

    A. CO2, NH3, H2, N2.

    B. CO2, H2, N2, O2.

    C. CO2, N2, SO2, O2.

    D. CO2, H2S, N2, O2.

    4. Để pha loãng dung dịch H2SO­4 đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

    A. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

    B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

    C. cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

    D. cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

    5. Phản ứng nào sau đây là sai?

    A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

    B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

    C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O.

    D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.

    6. H2SO4 đặc nguội không thể tác dụng với nhóm kim loại nào sau đây?

    A. Fe, Zn.

    B. Fe, Al.

    C. Al, Zn.

    D. Al, Mg.

    7. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

    A. H2O.

    B. dung dịch H2SO4 loãng.

    C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

    D. H2O2.

    8. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là:

    A. CO2 và SO2.

    B. H2S và CO2.

    C. SO2.

    D. CO2.

    (sưu tầm)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Minh Chiến @ 17:12 21/02/2009
    Số lượt xem: 2531
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến