DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv Copy_of_Gphan3.flv

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Báo mới

    CẢNH ĐẸP

    Thời tiết

    Gốc > Bài viết > Chuyên đề hóa học >

    Bài 41: OXI

    ooxi.jpg
    cau-hinh-o.jpg
    o-long.jpg

    Có lẽ các bạn chưa biết??? Oxi được tìm ra như thế nào?

    Joseph Priestley tìm ra oxi vào năm 1774.

    priestley.jpg

     

    Joseph Priestley ( 1733-1804)

     

    lich-su-tim-oxi.gif

    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ OXI

    oxygen1.jpg

    Cấu hình electron của oxi:che-o.gif

     

    Công thức phân tử Oxi: O2

    Công thức cấu tạo: cau-tao-o.gif

     

    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN CỦA OXI

    1. Tính chất vật lí

    - Oxi là chất khí, không màu

    - dO2/kk = 32/29 = 1,1 => Oxi nặng hơn không khí

    - Dưới áp suất khí quyển, oxi hoá lỏng ở -1830C; oxi lỏng bị nam châm hút

    - Ít tan trong nước

    - Duy trì sự sống và sự cháy( cho que đốm còn tàn đỏ vào lọ khí oxi thì que đốm bùng cháy)

    2. Trạng thái tự nhiên

    quang-hop.jpg

    - Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp

     

    pt-quang-hop.gif

    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

    Cấu hình e? Độ âm điện của oxi? so sánh với các nguyên tố lân cận? Từ đó cho biết tính chất hoá học của oxi?

    - Oxi có độ âm điện lớn (3,44); chỉ kém flo (3,98); có 6 electron lớp ngoài cùng, có khuynh hướng nhận 2e => Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.

    - Trong các hợp chất (trừ hợp chất với flo, và hợp chất peoxit), nguyên tố oxi có số oxi hoá -2.

    1. Tác dụng kim loại ( trừ Au, Pt)

     

     

     

    oxi-td-kl.gif

    2. Tác dụng phi kim ( trừ halogen)

     

     

    oxi-td-pk.gif

    3. Tác dụng với hợp chất

    oxi-td-hop-chat.gif

    IV. ỨNG DỤNG CỦA OXI

    oxi-cho-benh.jpgbinh-chua-oxi.jpgo-cho-nguoi-benh.jpgtholan.jpgboi.jpghan-kl.jpg

    Hàn kim loại

    2554002-luyen-thep.jpg

    Luyện thép

     

     

    - Mỗi người cần từ 20-30 m3 không khí/1 ngày để thở

    -Ngoài ra, hàng năm trên thế giới sản xuất hàng chục triệu tấn oxi để đáp ứng nhu cầu đời sống và sản xuất

    bieu-do-ti-le-phan-tram-ve-ung-dung-cua-oxi-trong-cac-nganh-cong-nghiep.jpg

    V. ĐIỀU CHẾ

    1. Trong phòng thí nghiệm


     

     

    Nguyên tắc: Phân huỷ các hợp chất chứa oxi, kém bền với nhiệt: KMnO4, KClO3, H2O2,…

    dieu-che-oxi-1.gif

    dieu-che-oxi-2.gif

    2. Trong công nghiệp

    a) Từ không khí: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, đến - 1830C thu oxi

    so-do-dieu-che-oxi.gif

    b) Từ nước: điện phân nước ( có pha thêm dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 để tăng thêm tính dẫn điện của nước)

    dieu-che-oxi-3.gif

    Câu 1: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:

    A. oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau

    B. oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử

    C. oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

    D. cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

    Câu 2: Trong phản ứng với chất nào, H2O2 thể hiện là chất oxi hoá?

    A. dung dịch KMnO4

    B. dung dịch H2SO3

    C. MnO2

    D. O3

    Câu 3: Cho phản ứng:

    2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O

    Hệ số tỉ lượng đúng ứng với chất oxi hoá và chất khử là:

    A. 5 và 3

    B. 5 và 2

    C. 2 và 5

    D. 3 và 5

    Câu 4: Cho phản ứng: H2O2 + KI I2 + KOH

    Vai trò của từng chất tham gia phản ứng là gì?

    A. KI là chất oxi hoá, H2O2 là chất khử

    B. KI là chất khử, H2O2 là chất oxi hoá

    C. H2O2 là chất bị oxi hoá, KI là chất bị khử

    D. H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

    Câu 5: Trong phản ứng hoá học:

    Ag2O + H2O2 Ag + H2O + O2

    Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì?

    A. H2O2 là chất oxi hoá, Ag2O là chất khử

    B. H2O2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

    C. Ag2O là chất bị khử,H2O2 là chất bị oxi hoá

    D. Ag2O là chất bị oxi hoá, H2O2 là chất bị khử

    Câu 6: Trong phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò chất khử?

    A. H2O2 + KI I2 + KOH

    B. H2O2 + KCrO2 + KOH K2CrO4 + H2O

    C. H2O2 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O

    D. H2O2 + Cl2 O2 + HCl

    Câu 7: Trong số các chất sau, chất nào có thể tác dụng với dung dịch KI tạo I2?

    A. HF và HCl

    B. Na2SO4 và H2S

    C. O3 và HF

    D. O3 và Cl2

    Câu 8: Sự hình thành lớp ozon trên tầng bình lưu của khí quyển là do:

    A. tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử O2

    B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển

    C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất

    D. cả A và B đều đúng

    Câu 9: Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:

    A. H2O2 chỉ có tính oxi hoá

    B. H2O2 chỉ có tính khử

    C. H2O2 không có tính oxi hoá, không có tính khử

    D. H2O2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

    Câu 10: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

    A. O3

    B. H2SO4

    C. H2S

    D. H2O2

    Đáp án:
    1C 2B 3C 4B 5C
    6D 7D 8D 9D 10D

     

    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Minh Chiến @ 12:05 10/03/2009
    Số lượt xem: 2936
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến