DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv Copy_of_Gphan3.flv

free counters

Báo mới

CẢNH ĐẸP

Thời tiết

Giáo án hóa học 12 (Cơ bản)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tẻn
Ngày gửi: 00h:01' 22-07-2009
Dung lượng: 658.5 KB
Số lượt tải: 2534
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1-2 (tuần 1)

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Ôn tập kiến thức:
- Hoá đại cương ( Sự điện li ) và vô cơ (Ni tơ -Photpho, cacbon-silic)
- Hoá hữu cơ ( HC no, HC không no, dx halogen, ancol, phenol, anđehit-xeton-axitcacboxylic)
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng nắm được cấu tạo ( t/c và ứng dụng và ngược lại.
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập.
3. Thái độ:
- Hứng thú học tập và yêu thích bộ môn.
B. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng tổng kết kiến thức, hệ thống bài tập, lập bảng tổng kết kiến thức vào giấy khổ lớn .
HS: Ôn tập kiến thức cũ. HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước khi học tiết ôn tập đầu năm .

C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Lập bảng hệ thống kiến thức ( chuẩn bị ở nhà)

Gv:Hướng dẫn hs chuẩn bị với câu hỏi như sau: Em hãy hệ thống lại kiến thức của chương trình hoá học đại cương và vô cơ 11.
Gv: Gợi ý cho hs về nhà làm theo đơn vị tổ thảo luận trình bày thành sơ đồ ghi vào giấy khổ lớn. Hệ thống câu hỏi gợi ý:
I. Sự điện li:
- Trình bày k/n sự điện li, chất điện li, chất điện li manh-yếu.
- Trình bày k/n axit, bazơ, muối, hc lưỡng tính.
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd( bản chất.
II. Nitơ – photpho:
- So sánh cấu hình e, đ.a.đ, ctpt, soxh ( tính chất hoá học đặc trưng của những hc tương ứng của chúng.
III. Cacbon – silic:
- So sánh cấu hình e, đ.a.đ, dạng tồn tại, soxh ( tính chất hoá học đặc trưng của những đc,hc tương ứng của chúng.
Hs: Về nhà ôn lại kiến thức 11, thực hiện h.dẫn của gv

Hoạt động 2: Thảo luận đánh giá sự chuẩn bị giữa các tổ tại lớp

Hs: Các tổ trình bày bang hệ thống kiến thứ theo sự chuẩn bị
Gv:Trình bày sơ đồ chuẩn bị của giáo viên
Gv và hs: Trao đổi so sánh, nhận xét đánh giá đi đến kiến thức trọng tâm cần nắm trình bày bằng sơ đồ:

I. SỰ ĐIỆN LI
1. Sự điện li
















2. Axit , bazơ và muối ( Là những chất điện li )















3. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li .







II. NITƠ – PHOTPHO
Nitơ
Photpho

- Cấu hình eletron : 1s22s22p3
- Độ âm điện : 3,04
- Cấu tạo phân tử : N  N ( N2)
- Các số oxi hoá : - 3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5 .

O
Axit HNO3 : H –O – N
O
HNO3 là 1 axit mạnh , có tính oxi hoá mạnh .

- Cấu hình eletron : 1s22s22p63s2 3p3
- Độ âm điện : 2,19
- Cấu tạo phân tử : P4( photpho trắng ) ,Pn (photpho đỏ)
- Các số oxi hoá : - 3 , 0 , +3 , +5 .

H – O
Axit H3PO4 : H – O – P = O
H – O
H3PO4 là axit 3 nấc , độ mạnh trung bình , không có tính oxi hoá mạnh như HNO3 .


III. Cacbon - Silic

Cacbon

Silic


Cấu hình e : 1s22s22p2 .
Các dạng thù hình : Kim cương , than chì , fuleren.
Đơn chất : Cacbon thể hiện tính khử là chủ yếu , ngoài ra còn thể hiện tính oxi hoá .
Hợp chất : CO , CO2 , axit cacbonic và muối cacbonat .
+ CO : là oxit trung tính , có tính khử mạnh .
+ CO2 : là oxit axit , có tính oxi hoá .
+ H2CO3 : Là axit rất yếu , không bền , chỉ tồn tại trong dung dịch .

Cấu hình e : 1s22s22p63s23p2 .
Các dạng tồn tại : Silic tinh thể và silic vô định hình
Đơn chất : silic vừa
 
Gửi ý kiến