Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (BLOG HÓA HỌC)

THỜI GIAN

BộThống kê violet

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TV trực tuyến

    3 khách và 1 thành viên
  • cao thị thương
  • Chào mừng quý vị đến với Blog HÓA HỌC .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Trắc nghiệm HH 10 - Chương 4

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Khuất Văn Quyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:01' 05-07-2008
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 694
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 4
    phản ứng hoá học


    4.1 Số oxi hoá của lưu huỳnh trong phân tử axit sunfuric H2SO4 và trong phân tử muối sunfat :
    A. luôn bằng +6.
    B. bằng +6 và +4.
    C. luôn bằng +4.
    D. bằng +4 và +6.
    4.2 Cho phản ứng hoá học sau :
    KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 ( K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O
    Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt :
    A. tăng từ +2 lên +3.
    B. giảm từ +3 xuống +2.
    C. tăng từ – 2 lên +3.
    D. không thay đổi.
    4.3 Cho các nguyên tố : R (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 20).
    a) Số oxi hoá cao nhất của các nguyên tố trên lần lượt là :
    A. +1; + 5; + 2.
    B. +1; + 7; + 2.
    C. +1; + 3; + 2.
    D. +1; + 5; +1.
    b) Liên kết hoá học giữa R và X thuộc loại :
    A. liên kết cho nhận.
    B. liên kết ion.
    C. liên kết cộng hoá trị không phân cực.
    D. liên kết cộng hoá trị phân cực.
    c) Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại :
    A. liên kết cho nhận.
    B. liên kết ion.
    C. liên kết cộng hoá trị không phân cực.
    D. liên kết cộng hoá trị phân cực.
    4.4 Số oxi hoá của S trong các chất S8 ; H2SO4 ; Na2SO4 ; CaSO3 ; NaHS lần lượt bằng :
    A. – 8; +6; +6; +4; –2.
    B. 0; +6; +4; +4; –2.
    C. 0; +6; +6; +4; –2.
    D. 0; +6; +6; +4; +2.
    4.5 Trong hợp chất, số oxi hoá cao nhất của mọi nguyên tố đều bằng :
    A. Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
    B. Số thứ tự chu kì.
    C. Số thứ tự của ô nguyên tố.
    D. Số electron lớp ngoài cùng.
    4.6 Cho phương trình hoá học của các phản ứng hoá học sau :
    a) Fe + CuSO4 ( FeSO4 + Cu
    b) S + O2 ( SO2
    c) NaCl + AgNO3 ( NaNO3 + AgCl
    d) 2KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2
    e) HCl + AgNO3 ( HNO3 + AgCl
    f) 2KClO3 ( 2KCl + 3O2
    g) 2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + CO2
    h) Cl2 + 2NaBr ( Br2 + 2NaCl
    1) Thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là các phản ứng :
    A. a, b, c, d, e. B. a, b, d, h. C. b, c, d, e, g. D. a, b, d, e, f, h.
    2) Thuộc loại phản ứng thế là các phản ứng :
    A. a, b, c, d, e, h. B. a, h. C. b, c, d, e, f, g. D. a, c, d, e, h.
    3) Thuộc loại phản ứng phân huỷ là các phản ứng :
    A. a, b, c, d, e. B. a, b, d, g. C. d, f. D. a, c, d, e, f, g, h.
    4) Thuộc loại phản ứng trao đổi là các phản ứng :
    A. c, e, g. B. a, b, d, g. C. d, f, h. D. a, c, d, e, f.
    4.7 Cho phương trình hoá học sau :
    aKMnO4 + bFeSO4 + cH2SO4 ( dK2SO4 + eMnSO4 + fFe2(SO4)3 + gH2O
    Các hệ số trong phương trình hoá học trên là :

    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    
    A.
    2
    10
    8
    1
    2
    5
    8
    
    B.
    2
    8
    8
    2
    2
    4
    8
    
    C.
    2
    10
    8
    1
    1
    5
    8
    
    D.
    2
    10
    5
    1
    2
    5
    5
    
    4.8 Kết luận nào sau đây là đúng ?
    A. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có (H ( 0.
    B. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có (H ( 0.
    C. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có (H ( 0.
    D. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng có (H ( 0.
    4.9 Cho các phương trình nhiệt hoá học sau :
    a) H2(k) + Cl2(k) ( 2HCl(k) (H = – 185,7 kJ
    b) 2HgO(r) ( 2Hg(h) + O2(k) (H = + 90 kJ
    c) 2H2(k) + O2(k) ( 2H2O(k) (H = – 571,5 kJ
    Các phản ứng toả nhiệt là :
    A. a, b, c. B. a, b. C. a, c. D. b, c.
    4.10 Cho các câu sau :
    1) Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
    2) Trong phản ứng thế, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
    3) Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
    4) Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
    5) Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
    6) Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.
    7) Trong phản ứng thế, số oxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi.
    Những câu đúng là :
    A. 1, 2, 3, 4 , 5, 6 ,7.
    B. 1, 3, 6 ,7.
    C. 1, 2, 3, 4 , 5.
    D. 1, 2, 5, 6 ,7.
    4.11 Cho các câu sau :
    1) Chất khử là chất nhường electron.
    2) Chất oxi hoá là chất nhường electron.
    3) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
    4) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng chỉ có sự tăng số oxi hoá của một số nguyên tố.
    5) Phản ứng oxi hoá– khử là phản ứng chỉ có sự giảm số oxi hoá của một số nguyên tố.
    6) Chất khử là chất nhận electron.
    7) Chất oxi hoá là chất nhận electron.
    Những câu đúng là :
    A. 1, 3, 4 , 5, 6 ,7. B. 1, 3, 7. C. 1, 2, 3, 4 , 5. D. 1, 2, 5, 6 ,7.
    4.12 Cho các phản ứng sau :
    1) 2SO2 + O2 ( SO3
    2) 2SO2 + H2O + Br2 ( H2SO4 + 2HBr
    3) 2SO2 + H2S ( H2O + S
    4) SO2 + Cl2 ( SO2Cl2
    5. SO2 + 2Mg ( S + 2MgO
    a) Kết luận nào sau đây là đúng về vai trò của anhiđrit sunfurơ trong các phản ứng trên ?
    A. Anhiđrit sunfurơ chỉ có tính oxi hoá.
    B. Anhiđrit sunfurơ chỉ có tính khử.
    C. Anhiđrit sunfurơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
    D. Anhiđrit sunfurơ luôn có tính chất của oxit axit.
    b) Các phản ứng trong đó SO2 đóng vai trò chất oxi hoá là :
    A. 2, 3, 4 , 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4 , 5. D. 3, 5.
    c) Các phản ứng trong đó SO2 đóng vai trò chất khử là :
    A. 2, 3, 4 , 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 4. D. 1, 3, 4, 5.
    4.13 Cho các phản ứng sau :
    1) Cl2 + H2O ( HOCl + HCl
    2) Cl2 + H2O + 2SO2 ( H2SO4 + 2HCl
    3) Cl2 + H2S ( 2HCl + S
    4) Cl2 + 2SO2 ( SO2Cl2
    5) Cl2 + Mg ( MgCl2
    6) Cl2 + Ca(OH)2 ( CaOCl2 + H2O
    a) Clo giữ vai trò là chất oxi hoá trong các phản ứng :
    A. 1, 2, 3, 4.
    B. 1, 2, 3, 6.
    C. 3, 4, 5, 6.
    D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
    b) Kết luận nào sau đây là đúng về vai trò của clo ?
    A. Trong các phản ứng trên, clo chỉ thể hiện tính oxi hoá.
    B. Trong các phản ứng trên, clo luôn giữ vai trò là chất tính khử.
    C. Trong các phản ứng trên, clo vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử.
    D. Trong các phản ứng trên, clo luôn có tính chất của oxit axit.
    4.14 Cho các giản đồ năng lượng sau :
     
    Giản đồ (a) Giản đồ (b)
    Qua giản đồ trên cho thấy :
    A. Phản ứng theo giản đồ (a) và theo giản đồ (b) đều là các phản ứng tỏa nhiệt.
    B. Phản ứng theo giản đồ (a) và theo giản đồ (b) đều là các là phản ứng thu nhiệt.
    C. Phản ứng theo giản đồ (a) là phản ứng toả nhiệt; theo giản đồ (b) là phản ứng thu nhiệt.
    D. Phản ứng theo giản đồ (a) là phản ứng thu nhiệt, theo giản đồ (b) là phản ứng tỏa nhiệt.
    4.15 Cho các giản đồ năng lượng sau :
     
    Giản đồ (a) Giản đồ (b)
    Kết luận nào sau đây về giá trị của các nhiệt phản ứng là đúng ?
    A. (H1 ( 0 ; (H2 ( 0.
    B. (H1 ( 0 ; (H2 ( 0.
    C. (H1 ( 0 ; (H2 ( 0.
    D. (H1 ( 0 ; (H2 ( 0.
    4.16 Cho phương trình nhiệt hoá học :
    2Na (r) + Cl2 (k) ( 2NaCl (r) (H = –822,2 kJ (1)
    Giản đồ năng lượng của phản ứng (1) :
    A. có thể được thể hiện theo giản đồ (a).
    B. có thể được thể hiện theo giản đồ (b).
    C. có thể được thể hiện theo giản đồ (a) hoặc giản đồ (b).
    D. không thể thể hiện theo giản đồ (a) hoặc giản đồ (b).
    4.17 Cho phương trình hoá học của phản ứng sau :
    CO (k) + Fe2O3 ( Fe + CO2
    Chất oxi hoávà chất khử trong phản ứng trên là trường hợp nào sau đây?

    A
    B
    C
    D
    
    Chất oxi hoá
    CO
    Fe2O3
    Fe2O3, CO
    
    
    Chất khử
    Fe2O3
    CO
    
    Fe2O3, CO
    
    4.18 Trong phản ứng :
    x Fe(OH)2 + y O2 + z H2O ( t Fe(OH)3
    1) Kết luận nào sau đây là đúng ?
    A. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
    B. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
    C. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
    D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá.
    2) Bốn em học sinh A, B, C, D cân bằng phương trình hoá học trên với các hệ số ghi trong bảng dưới đây. Bộ các hệ số đúng là :

    x
    y
    z
    t
    
    A
    4
    1
    2
    2
    
    B
    4
    1
    2
    4
    
    C
    4
    1
    1
    4
    
    D
    4
    2
    2
    2
    
    4.19 Cho các phương trình hoá học sau :
    a) Cu + HNO3 ( Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
    b) Cu + AgNO3 ( Cu(NO3)2 + Ag
    c) Cu + O2 ( CuO
    Kết luận nào sau đây đúng ?
    A. Trong các phản ứng trên Cu là chất oxi hoá vì trong quá trình phản ứng số oxi hoá của nó tăng lên.
    B. Trong các phản ứng trên Cu là chất khử vì trong quá trình phản ứng số oxi hoá của nó tăng lên.
    C. Trong các phản ứng trên Cu là chất oxi hoá vì trong quá trình phản ứng số oxi hoá của nó giảm lên.
    D. Trong các phản ứng trên Cu không phải là chất oxi hoá cũng không phải là chất khử vì trong quá trình phản ứng số oxi hoá của nó không bị thay đổi.
    4.20 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách nhiệt phân một số hợp chất, thí dụ theo các phản ứng sau :
    a) KMnO4 ( K2MnO4 + MnO2 + O2
    b) KClO3 ( KCl + O2
    c) KNO3 ( KNO2 + O2
    Điểm chung của các phản ứng trên là :
    A. Oxi trong phân tử hợp chất bị khử từ số oxi hoá –2 lên số oxi hoá 0.
    B. Oxi trong phân tử hợp chất bị khử từ số oxi hoá 0 lên số oxi hoá –2.
    C. Oxi trong phân tử hợp chất bị khử từ số oxi hoá 2– lên số oxi hoá 0.
    D. Oxi trong phân tử hợp chất bị khử từ số oxi hoá –1 lên số oxi hoá 0.
    4.21 Cho phương trình hoá học của phản ứng sau :
    xKMnO4 + yHCl ( zKCl + rMnCl2 + pCl2 + qH2O
    1) Trong phản ứng trên, số oxi hoá của clo :
    A. tăng từ –1 lên 0.
    B. tăng từ 1– lên 0.
    C. giảm từ –1 xuống 0.
    D. giảm từ 1– xuống 0.
    2) Trong phản ứng trên, số oxi hoá của mangan :
    A. tăng từ +1 lên +2.
    B. tăng từ +2 lên + 7.
    C. giảm từ +7 xuống +2.
    D. g
     
    Gửi ý kiến
    print

    free counters