Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (BLOG HÓA HỌC)

THỜI GIAN

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TV trực tuyến

    3 khách và 1 thành viên
  • Hoàng Tố Uyên
  • Chào mừng quý vị đến với Blog HÓA HỌC .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN HỌC HOÁ HỌC PHỨC CHẤT

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuyết Tuyết
    Ngày gửi: 22h:42' 03-06-2010
    Dung lượng: 56.5 KB
    Số lượt tải: 381
    Số lượt thích: 0 người
    câu hỏi và Bài tập
    Hoá học phức chất
    Chơng 1
    1.1. Phân loại theo cấu hình electron: Li+, Na+, K+, Tl+, Ca2+, Pb2+, Zn2+, Hg2+, Mn2+, Ni2+, Al3+, Pd2+, Rh3+, Bi3+, Br3+, Sn2+, Sn4+. Xét khả năng tạo phức của mỗi loại, cho ví dụ.
    1.2. Xác định cấu tạo, khả năng tạo phức của các phối tử (nguyên tử cho, số nguyên tử cho hay dung lợng phối trí, các liên kết có thể tạo với nguyên tử trung tâm): F-, Cl-, Br-, OH-, NH3, NH2-, SO42-, C2O42-, CH3CS2-, en, dien, py, CN-, S(CH3)2, CO(NH2)2, CH3COO-, dipy, gly-, phen, trien, tripy, H-, O2-, H2O, CO32-, S2O32-, NH(CH2COO)22-, NTA, N2H4, P(CH3)3, SCN-, NO2-, SC(NH2)2, acac-, ala-, EDTA4-, DMG-, C2H4.

    1.3. Phân tích thành phần, xác định cấu trúc hình học, gọi tên các phức chất sau:
    K3[Fe(SCN)2C2O4NO2Cl], [CoEnpy2BrCl]Cl, [Cr2(NH3)4(C2O4)2(NH2)2],
    [CoEn(NH3)2(NO2)2]NO3.H2O, K3[Fe(SO4)2Cl2], [Co2En2(NH3)4(OH)2](OH)4,
    K4[Mn(SCN)2(NO2)2BrCl], [PtpyNH3CNBr], [Pt2En2(OH)2Cl4]Cl2.
    Chơng 2

    2.1. Giải thích và mô tả các dạng đồng phân hình học và quang học của các phức: [Co(DMG)3] và [Ni(DMG)2] (DMG là đimetylglioxim), [Fe(NH2CH2COO)3] và [Pt(P(CH3)3)2Cl2], [FeEn3]2+ , [Co(acac)3], [Co(NH3)4BrCl] và [Co(CH3CHNH2COO)3].
    2.2. Phức [Pt(NH3)Py(NO2)2Cl2] có bao nhiêu đồng phân hình học, hãy mô tả cấu trúc phân tử của các đồng phân đó?
    2.3. Mô tả tất cả các đồng phân có thể có của phức [Coen(NH3)2(NO2)2]+, [Coen(py)2BrCl]+ , [Coen2(H2O)2]2+ [Fe(NH(CH2COO)2)2]2-
    Chơng 3

    3.1. Dựa vào thuyết liên kết hoá trị hãy khảo sát các phức: [PtCl4]2- vuông phẳng; [Ni(NH3)4]2+ tứ diện; [Ni(CN)6]4-; [Ni(CN)4]2- nghịch từ; các phức spin cao [Fe(H2O)6]2+, [FeF6]3-; [PtCl4]2- nghịch từ, các phức spin thấp [Co(NO2)6]3- , [Fe(CN)6]4-, [Mn(CN)6]4-, [PtCl6]2-, phức tứ diện [CoCl4]2-, phức thẳng [CuCl2]-.
    3.2. Dựa vào thuyết trờng tinh thể, hãy mô tả sơ đồ tỏch các orbital d của kim loại trong phức, cấu hình electron của ion trung tâm trong các phức: [Ni(NH3)4]2+ tứ diện, [Ni(CN)6]4( bát diện, [Ni(CN)4]2( vuông phẳng, [FeCl4]( tứ diện, [Pd(CN)4]2( vuông phẳng, [Ir(NH3)6]3+ bát diện spin thấp, [Pt(CN)4]2( vuông phẳng, [CoCl4]2( tứ diện.
    3.5. Phức [Pt(CN)4]2( là phức vuông phẳng, [CoCl4]2( là phức tứ diện. Dựa vào thuyết trờng tinh thể hãy viết cấu hình electron của các phức, phán đoán độ bền nhiệt động của chúng.
    1724900
    Thầy Chiến ơi! Giúp tôi làm các bài tập này với nhé! Cảm ơn thầy nhiều!
    1724900
    Chào thầy Chiến, thầy đã xem phần bài tập này tôi nhờ thầy giúp chưa? Thầy cố gắng nhé, tôi cảm ơn thầy nhiều!
     
    Gửi ý kiến
    print

    free counters