Chào mừng quý vị đến với Blog HÓA HỌC .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Amoniac (NH3)

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Nguyễn Dạ Ly
Ngày gửi: 01h:28' 18-10-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN CÔNG TRỨ
Giáo viên : Văn Thị Như Thoa Môn : Hoá Học
2
Chào đón quí thầy cô giáo đến dự giờ !
LỚP 11 D
GV: Văn Thị Như Thoa
3
Kiểm tra bài cũ
4
 Nitơ tham gia phản ứng với oxi cần điều kiện nào sau đây ? Giải thích tại sao.
a/ Sấm sét hay tia lửa điện .
b/ Nhiệt độ trên 3000OC .
c/ Nhiệt độ 500OC có xúc tác .
d/ a , b , c đều đúng .
Giải thích
Ở điều kiện bình thường , nitơ rất trơ . Chỉ có những điều kiện đặc biệt như trên , phân tử nitơ mới bị phân tích thành nguyên tử để cho phản ứng với oxi .
5
 Với các phát biểu sau :
I/ Khi tác dụng với hidro , nitơ thể hiện tính khử .
II/ Khi tác dụng với oxi , nitơ thể hiện tính oxi hóa .
a/ I , II đều đúng
c/ I đúng , II sai
b/ I , II đều sai
d/ I sai , II đúng
Giải thích
Với hidro , nitơ nhận điện tử nên thể hiện tính oxi hóa :
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
Với oxi , nitơ nhường điện tử nên thể hiện tính khử :
N2 + O2 ⇌ 2NO
–3
+2
0
0
6
Amoniac
NH3
7
Tiết 17: § AMONIAC
Mục đích:
- Hiểu được cấu tạo của phân tử NH3 và biết vận dụng để giải thích tính chất.
- Nắm được một số tính chất vật lý của NH3, biết cách thu và nhận khí NH3.
- Hiểu được khí NH3 là một bazơ và là một chất khử.
- Viết được các phương trình phản ứng của NH3 với axít và với chất oxi hóa.
8
I/ Công thức
1/ CTPT : NH3 ( M = 17 )
2/ CTCT :
 Để thu khí NH3 , hãy cho biết trường hợp nào sau khi cho khí vào , ống nghiệm chứa đầy khí ? Giải thích .
a/
b/
Khí NH3 ( M = 17 ) nhẹ hơn không khí ( M = 29 ) . Do đóđể thu đầy khí NH3 không thể để ngửa bình được .
Giải thích

9
II/ Lý tính
NH3 là chất khí không màu , mùi khai . Nhẹ hơn không khí . Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch kiềm . Hóa lỏng ở – 34OC
 Khí nào sau đây có thể nhận biết bằng mùi đặc trưng của nó ? Giải thích.
I/ H2S
II/ NH3
III/ N2
IV/ SO2
Giải thích
H2S có mùi trứng thối . NH3 có mùi khai . SO2 có mùi hắc của diêm sinh cháy . N2 không mùi .
a/ I , II , III
b/ I , II , IV
c/ I , III , IV
d/ I , II , III , IV
10
 Mô tả và giải thích các hiện tượng của thí nghiệm sau :
 Mực nước trong chậu từ từ dâng lên và phun vào bình .
Khí NH3 tan rất nhiều nên làm giảm áp suất khí trong bình , áp suất không khí không đổi đã đẩy nước trong chậu vào bình .
 Khi hòa tan trong nước , NH3 tạo thành dung dịch có tính kiềm nên làm quì đỏ hóa xanh .
 Quì đỏ trong chậu khi vào bình thì hóa xanh .
11
Khí nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quì tím hóa đỏ ?
I/ Hydro clorua
II/ Hydro bromua
III/ Amoniac
IV/ Sunfurơ
Giải thích
Hydro clorua , hydro bromua , sunfurơ khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit do đó làm quì tím hóa đỏ. Amoniac tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm .
a/ I , II , III
b/ I , II , IV
c/ I , III , IV
d/ I , II , III , IV
12
III/ Hóa tính
1/ Phản ứng nhiệt phân :
13
Khi đóng khóa K đèn cháy và quì đỏ hóa xanh
Do đó khi NH3 tan trong nước , nó tạo nên dung dịch dẫn điện và bị phân li theo phương trình :
 Mô tả các hiện tượng của thí nghiệm sau và đưa ra kết luận về sự tan trong nước của NH3 :
2/ Phản ứng với nước :
14
Dd HCl đđ
Dd NH3
3/ Phản ứng với axit :
15
4/ Phản ứng oxi hóa :
4NH3 + 3O2 = 2N2 + 6H2O
2NH3 + 3Cl2 = N2 + 6HCl
 Trong các phản ứng trên , NH3 đóng vai trò :
a/ Chất oxi hóa
b/ Chất khử
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
Giải thích
Trong các phản ứng trên số oxi hóa của nitơ tăng , do đó nó đóng vai trò chất khử .
4NH3 + 5O2 = 4NO + 6H2O
xt , tO
Khi có xúc tác , NH3 cháy tạo NO
– 3
0
0
– 2
16
 Quan sát thí nghiệm sau đây :
I/ NH3
II/ CO2
III/ N2
IV/ H2S
a/ I , II
b/ III , IV
c/ II , III
d/ I , IV
Cho biết ống nghiệm đang cháy chứa chất khí nào trong các khí dưới đây ?
Giải thích
CO2 là sản phẩm của sự cháy , nên nó không cháy .
Nitơ không duy trì sự cháy .
17
VIẾT PTPƯ THEO CHUỖI BIẾN HÓA SAU:
ĐÁP ÁN:
18
Tóm tắt
Với nhiệt
Với nước
Với axit
Với chất oxi hóa
N2 + H2
N2 + H2O
Chất khí mùi khai tan nhiều trong nước
N2 + HCl
1. Bài mới học:
IV. CHUẨN BỊ BÀI Ở NHÀ:
19
2/ Bài sắp học:
Bài : DUNG DỊCH AMONIAC
1/ Giải thích bản chất phản ứng tác dụng của NH3 với H2O?
2/ Giải thích vì sao có thể coi dd NH3 là dd bazơ yếu?
3/ Trình bày các tính chất hoá học của dd NH3. Viết các ptpư tương ứng. Cho biết đó là loại phản ứng gì?
20
Bài tập về nhà

21
Cảm ơn quí thầy cô giáo đến dự giờ !
bài học đến đây kết thúc
 
Gửi ý kiến

free counters