Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (BLOG HÓA HỌC)

THỜI GIAN

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TV trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog HÓA HỌC .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 8. Amoniac và muối amoni

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tu Xuan Nhi
    Ngày gửi: 03h:42' 01-10-2009
    Dung lượng: 149.3 KB
    Số lượt tải: 199
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
    Amoniăc và muối amoni
    Bài cũ :
    Tính chất hóa học của dung dịch NH3 ?
    NH3
    + H2O
    + OH-
    NH4OH
    a- Tác dụng với nước:
    1- Tính chất bazơ yếu :
    b) Tác dụng với axit :
    NH3 + HCl ? NH4Cl
    NH3 + H+ ? NH4+
    NH3 + H2SO4
    NH4HSO4
    (NH4)2SO4
    Amôni hyđroSunfat
    Amôni Sunfat
    c) Tác dụng với dung dịch muối :
    3 NH3 + 3 H2O + AlCl3
    Al(OH)3 ? + 3 NH4Cl
    2 NH3 + 2 H2O + Cu+2
    Cu(OH)2 ? + 2 NH4+
    Cu(OH)2 ? + 4 NH3
    Cu[NH3]4+2 + 2 OH-
    2-Khả năng tạo phức :
    AgCl + 2 NH3
    [Ag(NH3)2]+ + Cl-
    3- Tính khử :
    V- Điều chế :
    Amoniăc và muối amoni
    1- Trong phòng thí nghiệm :
    Cho dd kiềm tác dụng với muối Amôni đun nóng nhẹ
    NH4Cl
    + NaOH
    NaCl + NH3 ? + H2O
    Đun nóng dd NH3 đậm đặc
    2- Trong công nghiệp :
    N2
    + 3 H2
    2 NH3 + ?H = - 92 KJ
    Để tăng hiệu suất phản ứng (thu được nhiều NH3) thì cần tiến hành phản ứng ở điều kiện nào ?
    Trong thức tế người ta tiến hành ở điều kiện nào ? Vì sao ?
    Tăng áp suất các chất phản ứng,giảm nhiệt độ
    P từ 200-300 atm ;nhiệt độ 450-5500C có xúc tác:Fe,Al2O3, K2O ...
    Tách lấy sản phẩm và chu trình khép kín trong sản xuất
    B.MUỐI AMÔNI
    I- Khái niệm -tính chất vật lí :
    NH3 + HCl ? NH4Cl
    NH3 + H+ ? NH4+
    NH4HSO4
    NH3 + H2SO4
    Amôni hyđroSunfat
    Amôni Clorua
    Nhận xét thành phần muối amôni ? Định nghĩa ?
    Là sản phẩm tương tác giữa NH3 với axit
    Hợp chất mà phân tử gồm NH4+ kết hợp với gốc axit
    Tính chất vật lý tương tự muối kim loại kiềm tương ứng ( Muối Kali )
    Tính chất vật lý của muối kim loại kiềm ?
    Tan tốt và là chất điện li mạnh
    1- Phản ứng trao đổi ion :
    a) Tác dụng với dung dịch kiềm :
    TN với NH4Cl
    NH4Cl + NaOH
    NaCl + H2O + NH3 ?
    Muối Amôni dễ bị kiềm phân tích giải phóng NH3
    * Phản ứng đặc trưng dùng nhận biết NH3
    * Không bón phân đạm cùng lúc với vôi
    * Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
    II- Tính chất hoá học :
    Ba+2 + SO4-2
    (NH4)2SO4 + BaCl2
    BaSO4 ? + 2 NH4Cl
    BaSO4 ?
    Muối Amôni là chất điện li mạnh nên mang đầy đủ tính chất của các ion trong dung dịch
    Phản ứng dùng để nhận biết các muối (ion)
    NH4Cl + AgNO3
    NH4NO3 + AgCl ?
    Ag+ + Cl-
    AgCl ?
    b) Phản ứng trao đổi ion :
    TN với NH4Cl và (NH4)2SO4
    2- Phản ứng nhiệt phân :
    TN với NH4Cl
    Hãy quan sát hiện tượng xảy ra và nhận xét ?
    NH4Cl chuyển chổ từ đáy ống lên thành ống nghiệm
    NH4Cl
    NH3 ? + HCl ?
    P. ứng nhiệt phân
    P. ứng hoá hợp
    NH4Cl
    NH3 + HCl
    Muối amôni dễ bị nhiệt phân tạo thành NH3 và axit tương ứng
    * Không bảo quản phân đạm ở nhiệt độ cao dễ làm mất đạm
    * Muối amôni cacbonat.hiđrocacbonat phân huỹ chậm ngay ở nhiệt độ thường
    (NH4)2CO3
    NH3 + NH4HCO3
    NH4HCO3
    NH3 ? + H2O + CO2 ?
    NH4HCO3 được dùng làm bột nở để làm xộp bánh
    * Không sử dụng bột nở quá nhiều ?
    * Muối của axit có tính oxi hoá nhiệt phân không thu được NH3
    NH4NO2
    NH3 + HNO2
    N2 + 2 H2O
    NH4NO3
    NH3 + HNO3
    N2O + 2 H2O
    N2 + O2
    Dùng làm thuốc nổ trong CN
    III- Ứng dụng :
    Muối Amôni có nhiều ứng dụng :
    Phân đạm
    NH4Cl
    Bột nở
    NH4NO3
    1- Cho biết cách lai hoá trong phân tử NH3 và trong ion NH4+ Góc liên kết H-N-H trong phân tử NH3 và trong ion NH4+ so với 109028/
    D. NH3 và NH4+ đều lai hoá sp2 ,góc liên kết đều là: 1200
    C. NH3 lai hoá sp2,góc H-N-H = 1200 và NH4+ lai hoá sp3,góc H-N-H = 109028/
    B. NH3 lai hoá sp3,góc H-N-H < 109028/ và NH4+ lai hoá sp3,góc H-N-H = 109028/
    A. NH3 và NH4+ đều lai hoá sp3 ,góc liên kết đều là: 109028/
    B. NH3 lai hoá sp3,góc H-N-H < 109028/ và NH4+ lai hoá sp3,góc H-N-H = 109028/
    2- Cho các muối KNO3, NH4Cl , K3PO4 có cùng nồng độ .Sắp xếp các muối theo thứ tự có pH tăng dần :
    D. K3PO4 < KNO3 < NH4Cl
    C. KNO3 < NH4Cl < K3PO4
    B. NH4Cl < KNO3 < K3PO4
    A. KNO3 < K3PO4 < NH4Cl
    B. NH4Cl < KNO3 < K3PO4
    3- Trong các muối : NH4Cl,NH4NO3 , (NH4)2SO4 , NH4HCO3 muối dễ nhiệt phân và khó nhiệt phân nhất lần lượt là:
    D. NH4Cl , (NH4)2SO4
    C. NH4NO3 , (NH4)2SO4
    B. NH4HCO3 , (NH4)2SO4
    A. NH4Cl,NH4NO3
    B. NH4HCO3 , (NH4)2SO4
    4- Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
    C. N2O.
    B. NO2.
    A. NO.
    D. N2.
    D. N2.
    B. NH4HCO3 , (NH4)2SO4
    D. NH4Cl , (NH4)2SO4
    C. NH4NO3 , (NH4)2SO4
    A. NH4Cl, NH4NO3
    5. Trong các muối : NH4Cl,NH4NO3 , (NH4)2SO4 , NH4HCO3 muối dễ nhiệt phân và khó nhiệt phân nhất lần lượt là:
    B. NH4HCO3 , (NH4)2SO4
    6- Có thể phân biệt muối amôni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao là do:
    D. Giải phóng chất khí không màu,không mùi
    C. Giải phóng chất khí màu nâu đỏ
    B. Giải phóng chất khí không màu,mùi xốc
    A. Muối amôni sẽ chuyển thành màu đỏ
    A. NH4NO3
    D. (NH4)2SO4, NH4NO3
    C. NH4Cl , (NH4)2SO4
    B. (NH2)2CO
    7- Trong các loại phân đạm sau : NH4Cl , (NH4)2SO4 , (NH2)2CO , NH4NO3 , NH4H2PO4 . Loại nào có hàm lượng đạm cao nhất ?
    B. Giải phóng chất khí không màu,mùi xốc
    B. (NH2)2CO
    8- Đun nóng h?n h?p rắn gồm (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lit khí NH3 và 11,2 lit CO2
    Thành phần % khối lượng của h?n h?p ban đầu là:
    D. 75,50% NH4HCO3 và 24,50% (NH4)2CO3
    C. 80,00% NH4HCO3 và 20,00% (NH4)2CO3
    B. 75,00% NH4HCO3 và 25,00% (NH4)2CO3
    A. 73,15% NH4HCO3 và 26,85% (NH4)2CO3
    A. 73,15% NH4HCO3 và 26,85% (NH4)2CO3
    9- Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau ?
    a) NaCl , Na2SO4 , NH4Cl và (NH4)2SO4
    b) NaNO3 , Na2CO3 , NH4Cl , (NH4)2CO3 và NH4NO3
    NH4Cl + NaOH
    NaCl + H2O + NH3 ?
    (NH4)2SO4 + 2 NaOH
    Na2SO4 + 2 H2O + 2 NH3 ?
    (NH4)2SO4 + BaCl2
    BaSO4 ? + 2 NH4Cl
    Na2SO4 + BaCl2
    BaSO4 ? + 2 NaCl
    (NH4)2CO3
    Na2CO3
    NaNO3
    NH4NO3
    NH4Cl
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
    Chúc các em học tập thật tốt
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    free counters