Gốc > Mục:Bài giảng, Quà tặng > Mục:Bài giảng điện tử > Mục:Hóa 10 >
title:axit sunfuric_10_cb
date:12-03-2008
sender:Nguyễn Tiến Hoàn
source:
type:ppt
NGÔ GIA TỰ
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
AXIT SUNFURIC
BÀI GIẢNG

10
Giáo viên: Nguyễn Tiến Hoàn
Tiết 55, 56: AXITSUFURIC – MUỐI SUNFAT
Mục tiêu bài học
- Nắm được tính chất vật lí, t/chh của axit sunfuric
- Biết một số ứng dụng của axit sunfuric trong đời sống.
- Biết phương pháp sx H2SO4 trong CN
Nắm được tính tan của một số muối sunfat và thuốc thử
nhận biết muối sunfat
- Biết quan sát và giải thích hiện tượng thí nghiệm.
- Vận dụng kiến thức giải một bài tập liên quan.
I. AXIT SUNFURIC H2SO4
Công thưc cấu tạo:

- H2SO4 là một axit hai lần axit tạo ra 2 loại muối
+ HSO4- : hiđrosunfat (muối axit)
+ SO42 - : sunfat (muối trung hòa)
- H2SO4 là một chất oxi hóa
+6
I. AXIT SUNFURIC H2SO4
1. Tính chất vật lí: (?)
- Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi
- H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3
- H2SO4 tan vô hạn trong nước tỏa nhiều nhiệt (xem TN)
2. Tính chất hóa học (?)
a) Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh
- Đổi màu quì tím thành đỏ
- Td với kim loại trước H trong dãy hoạt động hóa học, giải phóng khí H2
- Td với oxit bazơ và với bazơ
- Tác dụng được với nhiều muối

I. AXIT SUNFURIC H2SO4
2. Tính chất hóa học
a) Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh
VD: Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O
Al(OH)3 + H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O
MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + H2O + CO2
BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
b) Tính chất của dd H2SO4 đặc (?)
Cu + H2SO4 loãng  không pư
Cu + 2H2SO4đ CuSO4 + SO2 + 2H2O

0 +6 +2 +4
I. AXIT SUNFURIC H2SO4
2. Tính chất hóa học
b) Tính chất của dd H2SO4 đặc
H2SO4 + S  3SO2 + 2H2O
H2SO4 + 8HI  I2 + H2S + 4H2O

C12H22O11 12C + 11H2O
Đường saccarozơ
C12(H2O)11 (Gluxit: Cm(H2O)n )
C + 2H2SO4  CO2 + 2SO2 + 2H2O
Nhận xét: - H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa rất mạnh
- H2SO4 đặc có tính háo nước (dùng làm khô một số chất khí )

H2SO4 đặc
+6 0 +4
+6 -1 0 -2
0 +6 +4 +4
I. AXIT SUNFURIC H2SO4
3. Ứng dụng
- Dùng sx phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt rửa tổng hợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu, phẩm nhuộm, dược phẩm, chế biến dầu mỏ ...
Axit H2SO4 là hóa chất hàng đầu dùng trong nhiều ngành sản xuất. Hàng năm các nước trên thế giới sx khoảng 160 triệu tấn H2SO4

KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài tập
I. AXIT SUNFURIC H2SO4
4. Sản xuất H2SO4 (mô phỏng): Gồm 3 giai đoạn chính
a) Sản suất SO2
Từ S:
S + O2 SO2
- Từ quặng pirit sắt FeS2
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
b) Sản xuất SO3
2SO2 + O2 2SO3
c) Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 98%
H2SO4 + n SO3  H2SO4. nSO3 (Ôleum)
H2SO4. nSO3 + n H2O  (n+1) H2SO4

II. MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT
1. Muối sunfat: Có hai loại muối
- Muối trung hòa (muối sunfat: SO42-): Phần lớn các muối sunfat đều tan, trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan.
- Muối axit (muối hiđrosunfat: HSO4-)
2. Nhận biết ion sunfat (SO42-): (?)
- Thuốc thử: Muối tan của Ba (BaCl2, Ba(NO3)2, ...); Ba(OH)2
- Hiện tượng: kết tủa trắng BaSO4 không tan trong dd axit
H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Sản xuất H2SO4 : Gồm 3 giai đoạn
- Sản xuất SO2: Từ S; FeS2
- Sản xuất SO3
- Hấp thụ SO3 bằng dd H2SO4 98%

2. Có hai loại muối sunfat (SO42-, HSO4-)

3. Nhận biết gốc sunfat (SO42-)
- Thuốc thử: BaCl2, Ba(OH)2, ...
- Hiện tượng: Kết tủa trắng BaSO4 không tan trong dd axit
Bài tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Hãy nghiên cứu SGK và cho biết một số tính chất vật lí của H2SO4

Cùng suy nghĩ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

- Hãy cho biết tính chất hóa học chung của axit ?
- Hoàn thành các ptpư sau:
Fe + H2SO4 
CuO + H2SO4 
NaOH + H2SO4 
Al(OH)3 + H2SO4 
MgCO3 + H2SO4 
BaCl2 + H2SO4 


PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Quan sát các thí nghiệm sau:
TN1: H2SO4 + Cu
TN2: H2SO4 + HI
TN3: H2SO4 + Đường saccarozơ
Viết ptpư giải thích hiện tượng ? Cho biết vai trò của H2SO4 trong các pư ở TN1 và TN2 ?

Cùng suy nghĩ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Quan sát các thí nghiệm sau:
TN4: Nhận biết axit sunfuric
TN5: Nhận biết muối sunfat

Viết ptpư giải thích hiện tượng ?

Cùng suy nghĩ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1: Chất nào sau đây pư với dd H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho hai loại muối khác nhau ?
A. Al B. Mg C. Fe D. Zn
Bài 2: Chất nào sau đây có thể làm khô khí clo có lẫn hơi nước ?
A. KOH B. Na2O C. H2SO4 đặc D. NaOH
Bài 3: Al không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Dd CuSO4 C. Dd NaOH
B. Dd HNO3 loãng D. H2SO4 đặc nguội
Bài 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + H2SO4 đ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của nước là
A. 3 B. 6 C. 4 D. 8
2 6 3 6
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 5: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 bình trên ?
A. Quì tím C. Dd NaOH
B. Dd BaCl2 D. Na2O
Bài 6: Viết ptpư hoàn thành dãy biến hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
H2S

FeS2 SO2 SO3 H2SO4 SO2

S
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(5)
(8)
(7)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 7: Có 4 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2. Hãy phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. Viết ptpư hóa học của các phản ứng xảy ra, nếu có.





BTVN 5,6 – SGK 143