Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (BLOG HÓA HỌC)

THỜI GIAN

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TV trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Blog HÓA HỌC .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Hoàn
    Ngày gửi: 17h:42' 12-03-2008
    Dung lượng: 422.0 KB
    Số lượt tải: 282
    Số lượt thích: 0 người
    NGÔ GIA TỰ
    TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
    AXIT SUNFURIC
    BÀI GIẢNG

    10
    Giáo viên: Nguyễn Tiến Hoàn
    Tiết 55, 56: AXITSUFURIC – MUỐI SUNFAT
    Mục tiêu bài học
    - Nắm được tính chất vật lí, t/chh của axit sunfuric
    - Biết một số ứng dụng của axit sunfuric trong đời sống.
    - Biết phương pháp sx H2SO4 trong CN
    Nắm được tính tan của một số muối sunfat và thuốc thử
    nhận biết muối sunfat
    - Biết quan sát và giải thích hiện tượng thí nghiệm.
    - Vận dụng kiến thức giải một bài tập liên quan.
    I. AXIT SUNFURIC H2SO4
    Công thưc cấu tạo:

    - H2SO4 là một axit hai lần axit tạo ra 2 loại muối
    + HSO4- : hiđrosunfat (muối axit)
    + SO42 - : sunfat (muối trung hòa)
    - H2SO4 là một chất oxi hóa
    +6
    I. AXIT SUNFURIC H2SO4
    1. Tính chất vật lí: (?)
    - Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi
    - H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3
    - H2SO4 tan vô hạn trong nước tỏa nhiều nhiệt (xem TN)
    2. Tính chất hóa học (?)
    a) Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh
    - Đổi màu quì tím thành đỏ
    - Td với kim loại trước H trong dãy hoạt động hóa học, giải phóng khí H2
    - Td với oxit bazơ và với bazơ
    - Tác dụng được với nhiều muối

    I. AXIT SUNFURIC H2SO4
    2. Tính chất hóa học
    a) Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh
    VD: Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
    CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
    NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O
    Al(OH)3 + H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O
    MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + H2O + CO2
    BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
    b) Tính chất của dd H2SO4 đặc (?)
    Cu + H2SO4 loãng  không pư
    Cu + 2H2SO4đ CuSO4 + SO2 + 2H2O

    0 +6 +2 +4
    I. AXIT SUNFURIC H2SO4
    2. Tính chất hóa học
    b) Tính chất của dd H2SO4 đặc
    H2SO4 + S  3SO2 + 2H2O
    H2SO4 + 8HI  I2 + H2S + 4H2O

    C12H22O11 12C + 11H2O
    Đường saccarozơ
    C12(H2O)11 (Gluxit: Cm(H2O)n )
    C + 2H2SO4  CO2 + 2SO2 + 2H2O
    Nhận xét: - H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa rất mạnh
    - H2SO4 đặc có tính háo nước (dùng làm khô một số chất khí )

    H2SO4 đặc
    +6 0 +4
    +6 -1 0 -2
    0 +6 +4 +4
    I. AXIT SUNFURIC H2SO4
    3. Ứng dụng
    - Dùng sx phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt rửa tổng hợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu, phẩm nhuộm, dược phẩm, chế biến dầu mỏ ...
    Axit H2SO4 là hóa chất hàng đầu dùng trong nhiều ngành sản xuất. Hàng năm các nước trên thế giới sx khoảng 160 triệu tấn H2SO4

    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Bài tập
    I. AXIT SUNFURIC H2SO4
    4. Sản xuất H2SO4 (mô phỏng): Gồm 3 giai đoạn chính
    a) Sản suất SO2
    Từ S:
    S + O2 SO2
    - Từ quặng pirit sắt FeS2
    4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
    b) Sản xuất SO3
    2SO2 + O2 2SO3
    c) Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 98%
    H2SO4 + n SO3  H2SO4. nSO3 (Ôleum)
    H2SO4. nSO3 + n H2O  (n+1) H2SO4

    II. MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT
    1. Muối sunfat: Có hai loại muối
    - Muối trung hòa (muối sunfat: SO42-): Phần lớn các muối sunfat đều tan, trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan.
    - Muối axit (muối hiđrosunfat: HSO4-)
    2. Nhận biết ion sunfat (SO42-): (?)
    - Thuốc thử: Muối tan của Ba (BaCl2, Ba(NO3)2, ...); Ba(OH)2
    - Hiện tượng: kết tủa trắng BaSO4 không tan trong dd axit
    H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl
    Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1. Sản xuất H2SO4 : Gồm 3 giai đoạn
    - Sản xuất SO2: Từ S; FeS2
    - Sản xuất SO3
    - Hấp thụ SO3 bằng dd H2SO4 98%

    2. Có hai loại muối sunfat (SO42-, HSO4-)

    3. Nhận biết gốc sunfat (SO42-)
    - Thuốc thử: BaCl2, Ba(OH)2, ...
    - Hiện tượng: Kết tủa trắng BaSO4 không tan trong dd axit
    Bài tập
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

    Hãy nghiên cứu SGK và cho biết một số tính chất vật lí của H2SO4

    Cùng suy nghĩ
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

    - Hãy cho biết tính chất hóa học chung của axit ?
    - Hoàn thành các ptpư sau:
    Fe + H2SO4 
    CuO + H2SO4 
    NaOH + H2SO4 
    Al(OH)3 + H2SO4 
    MgCO3 + H2SO4 
    BaCl2 + H2SO4 


    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

    Quan sát các thí nghiệm sau:
    TN1: H2SO4 + Cu
    TN2: H2SO4 + HI
    TN3: H2SO4 + Đường saccarozơ
    Viết ptpư giải thích hiện tượng ? Cho biết vai trò của H2SO4 trong các pư ở TN1 và TN2 ?

    Cùng suy nghĩ
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

    Quan sát các thí nghiệm sau:
    TN4: Nhận biết axit sunfuric
    TN5: Nhận biết muối sunfat

    Viết ptpư giải thích hiện tượng ?

    Cùng suy nghĩ
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài 1: Chất nào sau đây pư với dd H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho hai loại muối khác nhau ?
    A. Al B. Mg C. Fe D. Zn
    Bài 2: Chất nào sau đây có thể làm khô khí clo có lẫn hơi nước ?
    A. KOH B. Na2O C. H2SO4 đặc D. NaOH
    Bài 3: Al không phản ứng với chất nào sau đây ?
    A. Dd CuSO4 C. Dd NaOH
    B. Dd HNO3 loãng D. H2SO4 đặc nguội
    Bài 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
    Al + H2SO4 đ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
    Hệ số cân bằng của nước là
    A. 3 B. 6 C. 4 D. 8
    2 6 3 6
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài 5: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 bình trên ?
    A. Quì tím C. Dd NaOH
    B. Dd BaCl2 D. Na2O
    Bài 6: Viết ptpư hoàn thành dãy biến hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
    H2S

    FeS2 SO2 SO3 H2SO4 SO2

    S
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (6)
    (5)
    (8)
    (7)
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Bài 7: Có 4 lọ, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2. Hãy phân biệt dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học. Viết ptpư hóa học của các phản ứng xảy ra, nếu có.





    BTVN 5,6 – SGK 143
     
    Gửi ý kiến

    free counters