DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đang bị khóa
    Ngày gửi: 10h:26' 23-11-2018
    Dung lượng: 10.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người



















































    MỤC LỤC
    MỤC LỤC 2
    LŨY THỪA 3
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 3
    B - BÀI TẬP 3
    C - ĐÁP ÁN 6
    HÀM SỐ LŨY THỪA 7
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 7
    B - BÀI TẬP 7
    C - ĐÁP ÁN 12
    LÔGARIT 13
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 13
    B - BÀI TẬP 13
    C - ĐÁP ÁN 18
    HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 19
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 19
    B - BÀI TẬP 20
    C - ĐÁP ÁN 31
    PHƯƠNG TRÌNH MŨ 32
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 32
    B - BÀI TẬP 32
    C - ĐÁP ÁN 38
    PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 39
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 39
    B - BÀI TẬP 39
    C. ĐÁP ÁN 44
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 45
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 45
    B - BÀI TẬP 45
    C - ĐÁP ÁN 52
    BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 53
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 53
    B - BÀI TẬP 53
    C - ĐÁP ÁN: 57
    HỆ MŨ-LÔGARIT 58
    A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG 58
    B – BÀI TẬP 58
    C - ĐÁP ÁN 60
    CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ 61
    A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG 61
    B - BÀI TẬP 61
    C - ĐÁP ÁN 63

    LŨY THỪA
    A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
    1. Định nghĩa luỹ thừa

    Số mũ (
    Cơ số a
    Luỹ thừa 
    
    
    a ( R
    (n thừa số a)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2. Tính chất của luỹ thừa
    ( Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
    
    ( a > 1 : ; 0 < a < 1 : 
    ( Với 0 < a < b ta có:
    ; 
    Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
    + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.

    3. Định nghĩa và tính chất của căn thức
    ( Căn bậc n của a là số b sao cho .
    ( Với a, b ( 0, m, n ( N*, p, q ( Z ta có:
    ; ; ; 
    ; Đặc biệt 
    ( Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì .
    Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì .
    Chú ý:
    + Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu .
    + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
    B - BÀI TẬP

    Câu 1: Cho  là hai số thực dương và  là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với  ?
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 3: Giá trị của biểu thức  là:
    A. 9 B.  C. 81 D. 
    Câu 4: Giá trị của biểu thức  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 5: Tính:  kết quả là:
    A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
    Câu 6: Giá trị của biểu thức  là:
    A. 1 B.  C.  D. 
    Câu 7: Tính:  kết quả là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Tính:  kết quả là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức  ta được:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 10: Rút gọn :  ta được :
    A. a2 b
     
    Gửi ý kiến