DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    Bai tap Dai so 8 nang cao

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Duy Chương
    Ngày gửi: 08h:14' 16-07-2010
    Dung lượng: 81.0 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    NHÂN CÁC ĐA THỨC

    1. Tính giá trị:
    B = x15 - 8x14 + 8x13 - 8x12 + ... - 8x2 + 8x – 5 với x = 7
    2. Cho ba số tự nhiên liên tiếp. Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50. Hỏi đã cho ba số nào ?
    3. Chứng minh rằng nếu:  =  =  thì
    (x2 + y2 + z2) (a2 + b2 + c2) = (ax + by + cz)2


    CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

    1. Rút gọn các biểu thức sau:
    a. A = 1002 - 992 + 982 - 972 + ... + 22 - 12
    b. B = 3(22 + 1) (24 + 1) ... (264 + 1) + 1
    c. C = (a + b + c)2 + (a + b - c)2 - 2(a + b)2
    2. Chứng minh rằng:
    a. a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)
    b. a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b + c) (a2 + b2 c2 - ab - bc - ca)
    Suy ra các kết quả:
    i. Nếu a3 + b3 + c3 = 3abc thì a + b + c = 0 hoặc a = b = c
    ii. Cho  +  + = 0, tính A =  + + 
    iii. Cho a3 + b3 + c3 = 3abc (abc ( 0)
    tính B = 
    3. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
    a. A = 4x2 + 4x + 11
    b. B = (x - 1) (x + 2) (x + 3) (x + 6)
    c. C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
    4. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
    a. A = 5 - 8x - x2
    b. B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y
    5. a. Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca chứng minh rằng a = b = c
    b. Tìm a, b, c biết a2 - 2a + b2 + 4b + 4c2 - 4c + 6 = 0
    6. Chứng minh rằng:
    a. x2 + xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
    b. x2 + 4y2 + z2 - 2x - 6z + 8y + 15 > 0 våïi moüi x, y, z
    7. Chứng minh rằng:
    x2 + 5y2 + 2x - 4xy - 10y + 14 > 0 với mọi x, y.
    8. Tổng ba số bằng 9, tổng bình phương của chúng bằng 53. Tính tổng các tích của hai số trong ba số ấy.
    9. Chứng minh tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.
    10. Rút gọn biểu thức:
    A = (3 + 1) (32 + 1) (34 + 1) ... (364 + 1)
    11. a. Chứng minh rằng nếu mỗi số trong hai số nguyên là tổng các bình phương của hai số nguyên nào đó thì tích của chúng có thể viết dưới dạng tổng hai bình phương.
    b. Chứng minh rằng tổng các bình phương của k số nguyên liên tiếp (k = 3, 4, 5) không là số chính phương.

    PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

    1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a. x2 - x - 6
    b. x4 + 4x2 - 5
    c. x3 - 19x - 30
    2. Phân tích thành nhân tử:
    a. A = ab(a - b) + b(b - c) + ca(c - a)
    b. B = a(b2 - c2) + b(c2 - a2) + c(a2 - b2)
    c. C = (a + b + c)3 - a3 - b3 - c3
    3. Phân tích thành nhân tử:
    a. (1 + x2)2 - 4x (1 - x2)
    b. (x2 - 8)2 + 36
    c. 81x4 + 4
    d. x5 + x + 1
    4. a. Chứng minh rằng: n5 - 5n3 + 4n chia hết cho 120 với mọi số nguyên n.
    b. Chứng minh rằng: n3 - 3n2 - n + 3 chia hết cho 48 với mọi số lẻ n.
    5. Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử
    1. a3 - 7a - 6
    2. a3 + 4a2 - 7a - 10
    3. a(b + c)2 + b(c + a)2 + c(a + b)2 - 4abc
    4. (a2 + a)2 + 4(a2
     
    Gửi ý kiến