DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 9 lần 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Anh Duyên
    Ngày gửi: 21h:15' 19-06-2018
    Dung lượng: 37.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người

    Đề kiểm tra 1 tiết hóa 9( lần 1)


    I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng. 
    Câu 1: Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit, đồng, sắt. Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ. Các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là
    A. CuO, Cu, Fe
    B. Fe2O3, Cu, Fe
    C. Cu, Fe2O3, CuO.
    D. Fe, Fe2O3, CuO.
    Câu 2: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: CuSO4, CuO, SO2. Lần lượt cho dung dịch KOH vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch KOH phản ứng với
    A. CuSO4, CuO
    B. CuSO4, SO2
    C. CuO, SO2
    D. CuSO4, CuO, SO2 .
    Câu 3: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: Al, Fe, CuO, CO2, FeSO4, H2SO4. Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch NaOH phản ứng với
    A. Al, CO2, FeSO4, H2SO4
    B. Fe, CO2, FeSO4, H2SO4
    C. Al, Fe, CuO, FeSO4
    D. Al, Fe, CO2, H2SO4.
    Câu 4: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
    A. Magie và axit sunfuric
    B. Magie oxit và axit sunfuric
    C. Magie nitrat và natri hiđroxit
    D. Magie clorua và natri hiđroxit.
    Câu 5: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí?
    A. Bari oxit và axit sunfuric.
    B. Bari hiđrroxit và axit sunfuric.
    C. Bari cacbonat và axit sunfuric.
    D. Bari clorua và axit sunfuric.
    Câu 6: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa?
    A. Natri oxit và axit sunfuric
    B. Natri sunfat và dung dịch bari clorua
    C. Natri hiđroxit và axit sunfuric
    D. Natri hiđroxit và magie clorua.
    Câu 7: Kim loại X có những tính chất hóa học sau:
    Phản ứng với oxi khi nung nóng.
    Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag.
    Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II.
    Kim loại X là
    A. Cu         B. Na           C. Al           D. Fe
    Câu 8.Cho các phương trình hoá học:
    Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb
    Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
    Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu
    Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag
    Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là:
    A. Pb, Fe, Ag, Cu
    B. Fe, Pb, Ag, Cu
    C. Ag, Cu, Pb, Fe
    D. Ag, Cu, Fe, Pb.
    II. Tự luận (6 điểm)
    Câu 9. (1 điểm)
    Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. Hãy nêu phương pháp hoá học để phân biệt bốn dung dịch này. Viết các phương trình hoá học (nếu có) để minh họa.
    Câu 10. (2,5 điểm)
    Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau:
    /
    Câu 11. (2,5 điểm)
    Lấy 5 gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
    (Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)

     
    Gửi ý kiến