DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    Đề thi thử THPT 2017

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lại Thị Phương Liên
    Ngày gửi: 17h:01' 25-04-2017
    Dung lượng: 188.5 KB
    Số lượt tải: 420
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    THPT LÊ QUÝ ĐÔN

    ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
    Thời gian làm bài: 45 phút;
    (40 câu trắc nghiệm)

    
    Họ, tên thí sinh:.....................................................................

    Mã đề thi 136
    
    Câu 1: Khi giao phấn giữa hai cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn : 20% thân thấp, quả bầu dục : 5% thân cao, quả bầu dục : 5% thân thấp, quả tròn. Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:
    A. , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%. B. , hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.
    C. , hoán vị gen xảy ra một bên với tần số 20%. D. , hoán vị gen xảy ra hai bên với tần số 20%.
    Câu 2: Theo quan niệm của Dacuyn, thực chất của CLTN là sự phân hóa
    A. Khả năng biến dị của các cá thể trong loài
    B. Khả năng sống sót và sinh sản giữa các cá thể trong quần thể
    C. Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể
    D. Khả năng phản ứng trước môi trường của các cá thể trong quần thể
    Câu 3: Một cá thể có kiểu gen . Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần?
    A. 4 B. 9 C. 8 D. 16
    Câu 4: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng năng lượng trong hệ sinh thái mất đi 90% khi truyền từ bậc dinh dưỡng cấp thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn liền kề của chuỗi thức ăn?
    (1)Phần lớn năng lượng bức xạ vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
    (2)Một phần do sinh vật không sử dụng được
    (3)Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phận rơi rụng
    (4)Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
    A. (1), (2), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (2), (3), (4)
    Câu 5: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
    A. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài. B. giao tử của loài.
    C. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài. D. tính trạng của loài.
    Câu 6: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5%. Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là:
    A. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin.
    B. Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet.
    C. Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesut.
    D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin.
    Câu 7: Nghiên cứu phả hệ sau về một bệnh di truyền ở người.

    I
    II
    III
    IV
    Nữ bị bệnh Nam bị bệnh
    Nữ bình thường Nam bình thường
    
    Hãy cho biết điều nào dưới đây giải thích đúng cơ sở di truyền của bệnh trên phả hệ:
    A. Bệnh do gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.
    B. Bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên NST Y qui định.
    C. Bệnh do gen lặn nằm trên NST thường qui định.
    D. Bệnh do gen trội nằm trên NST thường qui định
    Câu 8: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp
    A. T-A B. X-G C. G-X D. A-T
    Câu 9: Các nhân tố chi phối quá trình tiến hóa nhỏ:
    (1) Đột biến (2)Thường biến (3) Di-nhập gen (4
     
    Gửi ý kiến