DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    Đề thi thử THPTQG trường Ninh Giang lần 1-2017

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Loan
    Ngày gửi: 16h:57' 31-03-2017
    Dung lượng: 146.0 KB
    Số lượt tải: 394
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
    TRƯỜNG THPT NINH GIANG


    ( Đề có 5 trang )
    ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 – NĂM HỌC 2016 - 2017
    MÔN SINH HỌC – 12
    Thời gian làm bài : 50 Phút

    
    
    Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................


    Câu 1: Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về nội dung:
    A. Đấu tranh sinh tồn .
    B. Đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới.
    C. Phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền
    D. Làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị.
    Câu 2: Trong các phương pháp sau đây, có mấy phương pháp tạo nguồn biến dị di truyền cho chọn giống
    1.Gây đột biến.
    2.Lai hữu tính.
    3.Tạo AND tái tổ hợp.
    4.Lai tế bào sinh dưỡng.
    5.Nuôi cấy mô tế bào thực vật.
    6.Cấy truyền phôi.
    7.Nhân bản vô tính động vật.
    A. 5 B. 3 C. 7 D. 4
    Câu 3: Cho các nhân tố tiến hoá sau:
    1. di nhập gen.
    2. chọn lọc tự nhiên.
    3. yếu tố ngẫu nhiên.
    4. đột biến.
    Nhóm nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá là:
    A. 1, 2. B. 1, 3. C. 1, 4. D. 2, 4.
    Câu 4: Số phân tử ADN (nhiễm sắc tử) trong một tế bào sinh tinh của ruồi giấm bình thường ở kì sau của giảm phân I là
    A. 4 B. 16. C. 2. D. 8.
    Câu 5: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?
    1.Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể.
    2.Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
    3.Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
    4.Góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
    A. 2, 3. B. 2, 4. C. l, 4. D. l, 2.
    Câu 6: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:
    Thế hệ
    Kiểu gen AA
    Kiểu gen Aa
    Kiểu gen aa
    
    F1
    0,16
    0,48
    0,36
    
    F2
    0,25
    0,50
    0,25
    
    F3
    0,36
    0,48
    0,16
    
    F4
    0,49
    0,42
    0,09
    
    Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
    A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Đột biến gen.
    C. Chọn lọc tự nhiên. D. Yếu tố ngẫu nhiên.
    Câu 7: Tác nhân gây đột biến làm rối loạn sự phân li của một cặp NST trong giai đoạn giảm phân I của một tế bào sinh giao tử sẽ tạo được những loại giao tử nào sau đây?
    A. n và n + 1 B. n, n + 1 và n– 1
    C. n và n – 1 D. n + 1 và n – 1
    Câu 8: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen aa ở thế hệ F3 là
    A. B. C. D.
    Câu 9: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trằng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Phép lai giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ dị hợp vớii ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ, trong tổng số các ruồi thu được ở F1, mồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%.Trong các nhận xét sau đây có bao nhiêu nhận xét đúng?
    1.Tần số hoán vị gen ở ruồi giấm cái là 20%
    2.Kiểu gen của ruồi (P) là  XDXd x X DY.
     
    Gửi ý kiến