DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    giao an 10 co ban

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lợi
    Ngày gửi: 20h:45' 19-08-2011
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 128
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn
    Tiết :1-2
    Ôn tập

    
    I- Mục tiêu
    1- Kiến thức
    - Hệ thống lại các hợp chất vô cơ cơ bản (oxít, axít, bazơ, muối). Các công thức tính(n=m/M; n=V/22,4; C%; CM; H%)
    2. Kĩ năng
    - Nhận xét rút ra đặc điểm chung
    - Sử dụng công thức tính toán
    3. Thái độ
    - Tạo nền móng cơ bản của môn hoá học
    II- Chuẩn bị
    III- Tổ chức các hoạt động dạy học
    định lớp, kiểm tra sĩ số:
    tra bài cũ
    dung bài mới

    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
    Hoạt động 1: Thống kê các hợp chất vô cơ cơ bản
    GV: Thống kê các hợp chất vô cơ cơ bản? VD
    HS: Trả lời
    GV: Oxít là gì? Phân loại oxít và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
    HS: Trả lời



    GV: Axits là gì? lấy vd và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
    HS: Trả lời
    GV: Bazơ là gì? lấy vd và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
    HS: Trả lời
    GV: Muối là gì? lấy vd và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
    Hoạt động 2: Thống kê các công thức tính toán trong hoá học.
    GV: Nêu các công thức tính số mol các chất đã học?
    HS: Trả lời
    GV: Bổ xung công thức tính số mol chất khí ở đk không tiêu chuẩn.
    GV: Nêu các công thức tính nồng độ dung dịch?
    HS: Trả lời
    GV: Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch cần tìm những đại lượng nào?
    HS: Trả lời

    GV: Để tính nồng độ mol/l của dung dịch cần tìm những đại lượng nào?
    HS: Trả lời

    GV: Nêu công thức tính thành phần trăm các chất trong hỗn hợp?
    HS: Trả lời


    I. Hợp chất vô cơ cơ bản
    1) Oxít: (đ/n)
    a, oxit axít: (đ/n) vd: CO2, SO2, SO3, P2O5
    b, oxít bazơ: (đ/n) vd: CuO, FeO, Na2O, CaO
    c, oxít trung tính: vd: CO, NO, N2O
    d, Oxít lưỡng tính: Al2O3, ZnO…
    * Tính chất hoá học:
    + Oxít axít:
    + Oxít bazơ:
    2) Axít: đn
    Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4…
    * Tính chất hoá học
    3) Bazơ: đ/n
    Vd: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2…
    * Tính chất hoá học
    4) Muối: đ/n
    Vd: NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaSO4…
    * Tính chất hoá học
    II. Công thức
    1) n = m/M
    n = V/22,4 (đktc)
    n = R=0,082; T = t0C + 273
    2) Nồng độ phần trăm dung dịch
    C
    mdd là khối lượng dung môi và chất tan, không tính chất kết tủa và chất bay hơi.
    3) Nồng độ mol/l của dung dịch.
    CM = n/V
    4) Thành phần phần trăm của hỗn hợp
    %A mA=n*M; mhh = mA+ mB
    
    Hoạt động 3: Bài tập củng cố
    1)Tính số mol các chất sau:
    3,9g K; 11,2g Fe; 55g CO2; 58g Fe3O4
    6,72 lít CO2 (đktc); 10,08 lít SO2 (đktc); 3,36 lít H2 (đktc)
    24 lít O2 (27,30C và 1 atm); 12 lít O2 (27,
     
    Gửi ý kiến