Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

free counters

Điều tra ý kiến

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Blog Hóa học)

Bài 13. Liên kết cộng hoá trị

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Việt Ánh
Ngày gửi: 23h:15' 16-11-2017
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ thăm lớp!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau:
H(Z=1), He(Z=2), N(Z=7), Ne(Z=10), Cl(Z=17).
Câu 2: - Thế nào là liên kết ion?
- Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl?
+
-
Na(2,8,1)
Na+
Cl(2,8,7)
Cl-
Lực hút tĩnh điện
Tạo nên liên kết ion => Hình thành phân tử NaCl
Vậy đối với các chất tạo bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố ( H2 ; Cl2 ; N2…) hay những nguyên tố có tính chất gần giống nhau ( HCl ; CO2 …), các nguyên tử trong phân tử liên kết với nhau bằng cách nào ?
BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Công thức electron
Mô hình rỗng của phân tử H2
Mô hình đặc của phân tử H2
BÀI 12. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Công thức electron
Mô hình rỗng của phân tử N2
Mô hình đặc của phân tử N2
BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Công thức electron
Mô hình rỗng của phân tử HCl
Mô hình đặc của phân tử HCl
Nguyên nhân hình thành liên kết: Các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử để có cấu hình electron bền vững của khí hiếm.
Bản chất: Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Bản chất: Là sự dùng chung các electron
Điều kiên liên kết: Xảy ra giữa kim loại điển hình với phi kim điển hình.
Điều kiên liên kết: Xảy ra giữa các phi kim với nhau.
BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
CỦNG CỐ



Biểu diễn công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử sau: F2, NH3, H2O , CH4
Lời giải
BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
F2 NH3 H2O CH4
F - F
BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Câu 3: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị?
A. HCl, KCl, HNO3, NO. B. NH3, KNO3, SO2, SO3.
C. N2, H2S, K2SO4, CO2. D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 4: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl.
C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, O2. N2, F2.

BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
 
Gửi ý kiến