DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    DE+DA-TS10_Khanh_Hoa_2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quốc Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 23-06-2010
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2010-2011
    KHÁNH HÒA MÔN : TOÁN
    NGÀY THI : 23/06/2010
    Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)


    Bài 1: (3.00 điểm) (Không dùng máy tính cầm tay)
    1. Rút gọn biểu thức : A = 
    2. Giải hệ phương trình : 
    3. Giải phương trình : x4 – 5x2 + 4 = 0
    Bài 2: (1.00 điểm)
    Cho phương trình bậc hai ẩn x, tham số m : x2 – 2(m + 1)x + m2 – 1 = 0
    Tính giá trị của m, biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện :
    x1 + x2 + x1.x2 = 1
    Bài 3: (2.00 điểm)
    Cho hàm số : y = mx – m + 2, có đồ thị là đường thẳng (dm).
    1. Khi m = 1, vẽ đường thẳng (d1)
    2. Tìm tọa độ điểm cố định mà đường thẳng (dm) luôn đi qua với mọi giá trị của m.
    Tính khoảng cách lớn nhất từ điểm M(6, 1) đến đường thẳng (dm) khi m thay đổi.
    Bài 4: (4.00 điểm)
    Cho hình vuông ABCD cạnh a, lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C). Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng DC tại K.
    1. Chứng minh : BHCD là tứ giác nội tiếp.
    2. Chứng minh : KM ( DB.
    3. Chứng minh KC.KD = KH.KB
    4. Ký hiệu SABM, SDCM lần lượt là diện tích của tam giác ABM, DCM. Chứng minh tổng (SABM + SDCM) không đổi. Xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC để () đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó theo a.
    -------- HẾT ---------

    Họ và tên thí sinh:………………………….. Số báo danh:………. /Phòng thi: ……..

    Hướng dẫn giải:

    Bài 3:
    2) Ta có: y = mx – m + 2 (dm)
    ( (x-1) m = y – 2 (m
    ( (
    Vậy điểm cố định mà (dm) đi qua là C(1; 2).
    Ta dễ dàng chứng minh được khoảng cách từ M(6;1) đến (dm) lớn nhất chính là độ dài đoạn thẳng CM.
    Ta có: CM = =

    Bài 4d:
    
    Ta có: SABM + SCDM = AB.BM + CD.CM = a.BM + a.CM

    = a(BM + MC) =a.BC = a.a =a2 (Không đổi).


    Ta có: S2 ABM + S2CDM = AB2 .BM2 + CD2.CM2=
    = AB2 (BM2 + CM2) = a2 (BM2 + CM2)
    Để S2 ABM + S2CDM nhỏ nhất khi BM2 + CM2 nhỏ nhất.
    Ta có: BM2 + CM2 = (BM+CM)2 – 2BM.CM = a2 - 2BM.CM nhỏ nhất khi
    BM.CM lớn nhất.
    Vì: BM + CM = BC = a không đổi nên BM.CM lớn nhất khi BM = CM.
    Khi đó: (BM+CM)2 – 2BM.CM đạt GTNN hay BM2 + CM2 đạt GTNN .
    Vậy: S2 ABM + S2CDM đạt GTNN khi BM = CM.
    Ta có: S2 ABM + S2CDM =a2 (BM2 + CM2) = a2 (a2 +a2) = a4. (đvdt)

     
    Gửi ý kiến