DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    đề thi thử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Nghĩa
    Ngày gửi: 21h:49' 04-11-2012
    Dung lượng: 65.5 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
    TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 2
    (Đề thi có 03 trang)
    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
    Môn thi: Hoá học
    Thời gian làm bài: 60 phút
    Số câu trắc nghiệm: 40
    
    Họ, tên thí sinh:……………………………….. Mã đề thi 434
    Số báo danh:…………………………………....
    A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu: Từ câu 01 đến câu 32)

    Câu 1: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
    A. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. B. quỳ tím, dung dịch NaOH.
    C. quỳ tím, Cu(OH)2. D. quỳ tím, dung dịch Br2.
    Câu 2: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
    A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 .
    C. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 .
    Câu 3: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
    A. C6H5CH2OH. B. p-CH3C6H4OH. C. C6H5OH. D. C6H5NH3Cl.
    Câu 4: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
    A. CH3 - CH2 - OH. B. CH3 - CH(NH2) - CH3.
    C. CH3 - CH2 - COOH. D. CH3 - CH2-CHO.
    Câu 5: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là
    A. 27,95% và 72,05%. B. 26,74% và 73,26%.
    C. 25,73% và 74,27%. D. 28,26% và 71,74%.
    Câu 6: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
    A. 456 gam. B. 564 gam. C. 546 gam. D. 465 gam.
    Câu 7: Trong phân tử của các gluxit luôn có
    A. nhóm chức xetôn. B. nhóm chức anđehit. C. nhóm chức axit. D. nhóm chức rượu.
    Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
    A. 32,4 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 16,2 gam.
    Câu 9: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
    A. rượu bậc 1. B. rượu bậc 3.
    C. rượu bậc 2. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2.
    Câu 10: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là
    A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C3H7COOH D. C2H5COOH
    Câu 11: Cho các chất sau:
    (X) HO-CH2-CH2-OH;
    (Y) CH3 - CH2 - CH2OH;
    (Z) CH3 - CH2 - O - CH3;
    (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH.
    Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
    A. 2 B. 1. C. 3. D. 4.
    Câu 12: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
    A. NaOH, Na, HBr. B. Na, Fe, HBr. C. Na, HBr, CuO. D. CuO, KOH, HBr
    Câu 13: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung
    dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
    A. HCOOH. B. C2H5COOH. C. CH3COOH. D. C3H7COOH.

    Câu 14: Chất không phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
    A. HCOOH. B. HCHO. C. C6H12O6 (glucozơ). D. CH3COOH.
    Câu 15: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo
     
    Gửi ý kiến