DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    DE THI HOA DAI HOC HAY

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SUU TAM
    Người gửi: Phạm Thanh Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:08' 28-09-2008
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 263
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN HÓA HỌC
    ĐỀ ÔN SỐ 1 (Thời gian: 90 phút)

    Câu 1: Rượu C5H12O có số đồng phân là A bậc 2:
    A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
    Câu 2: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C5H12 thu hh B. Đốt cháy hỗn hợp B thu tổng lượng CO2, H2O là:
    A. 27g B. 41g C. 82g D. 62g
    Câu 3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 dựng trong 6 lọ bị mất nhãn.
    A. dd Na2CO3 B. dd AgNO3 C. dd NaOH D. quỳ tím
    Câu 4: Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng. Chấm dứt phản ứng, thu được dung dịch X và khí NO và còn lại một ít kim loại. Vậy dung dịch X chứa chất tan:
    A. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)2 duy nhất D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3
    Câu 5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
    A. CH3-CH2-OH B. CH2=CH-CH2-CH2-OH C. CH3-CH=CH-CH2-OH D. CH2=CH-CH2-OH .
    Câu 6: 2,64g hỗn hợp HCOOH, CH3COOH, phenol tác dụng đủ Vml dd NaOH 1M thu 3,52g muối. Giá trị V là:
    A. 30ml B. 50ml C. 40ml D. 20ml
    Câu 7: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag. Vậy X có thể là:
    A. HCHO B. OHC – CHO C. CH2(CHO)2 D. CH3 – CHO
    Câu 8: Tìm phát biểu sai
    A. Tính chất hóa học của kim loại là khử B. Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới C. Tính chất đặc trưng của kim lọai là tác dụng được dung dịch bazơ D. Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt
    Câu 9: Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3
    8% (d=1,1g/ml). Nồng độ % HNO3 thu được là:
    A. 6,3% B. 1,575% C. 3% D. 3,5875%
    Câu 10: Hai hydrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 bằng 12,65. Vậy A, B có thể là:
    A. CH4, C2H6 B. C2H4 , C3H6 C. C2H2 , C3H4 D. C3H4, C4H6
    Câu 11: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được mg rắn. Vậy m có thể bằng:
    A. 7,32g B. 5,016g C. 2,98g D. Kết quả khác
    Câu 12: Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối đối với H2 bằng 25,5. Thành phần % theo số mol là:
    A. 20 và 80 B. 50 và 50 C. 25 và 75 D. Kết quả khác
    Câu 13: X là nguyên tố nhóm VA. Công thức hidroxit (trong đó X thể hiện số oxy hóa cao nhất) nào sau đây là không đúng:
    A. HXO3 B. H3XO3 C. H4X2O7 D. H3XO4
    Câu 14: So sánh tính axit của các chất sau đây:
    CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2),
    HCOOH (3), CH3-CHCl-COOH (4)
    A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3) C. (4) > (1) > (3). > (2) D. Kết quả khác 
    Câu 15: Đốt cháy 1,68 lít hh G: CH4, C2H4 (đkc) có ; thu x gam CO2. Vậy x bằng:
    A. 6,6g
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓