DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    Bài 5. Glucozơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thủy Ngân
    Ngày gửi: 08h:38' 18-09-2017
    Dung lượng: 34.6 MB
    Số lượt tải: 2006
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP 12
    CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY, CÔ
    NHÓM CHẤT BÉO
    NHÓM CHẤT BỘT ĐƯỜNG
    NHÓM CHẤT ĐẠM
    NHÓM VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
    CHƯƠNG II. CACBOHIDRAT
    - Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
    Ví dụ
    Glucozo (C6H12O6 hay C6(H2O)6
    Saccarozo C12H22O11 hay C12(H2O)11
    Tinh bột (C6H10O5)n hay C6n(H2O)5n
    Khái niệm
    PHÂN LOẠI CACBOHIĐRAT
    (C6H10O5)n
    Tinh bột, Xenlulozơ
    Là nhóm cacbohidrat phức tạp khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
    Poli saccarit
    C12H22O11
    Saccarozơ
    Là nhóm cacbohidrat khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit.
    Đisaccarit
    C6H12O6
    Glucozơ
    Nhóm cacbohidrat đơn giản nhất, không thể thủy phân.
    Mono saccarit
    CTPT
    CHẤT TIÊU BIỂU
    ĐẶC TRƯNG
    CACBOHI ĐRAT
    BÀI 5: GLUCOZƠ
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    Quả chớn
    Quả nho
    Trong máu 0,1%
    Rau củ quả
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    TRẠNG
    THÁI
    TỰ NHIÊN
    Mật ong 30%
    CÂY XANH CÓ THỂ TẠO GLUCOZƠ?
    Tinh thể đường glucozơ
    * Glucozơ là chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt (ng?t b?ng 0,6 l?n so v?i du?ng mía).
    * Glucozơ nóng chảy ở 1460C (dạng α) và 1500C (dạng β)
    Vì sao ăn đường glucozơ lại cảm thấy đầu lưỡi mát lạnh ?
    Giải thích: quá trình hòa tan của glucozơ là quá trình thu nhiệt, do đó ta cảm thấy đầu lưỡi mát lạnh.
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II. CẤU TRÚC PHÂN TỬ (C6H12O6)
    Thí nghiệm 1: Cho 2 đến 3 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1ml dung dịch NaOH. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Thêm 2ml dung dịch glucozơ 1%. Lắc nhẹ nhận xét hiện tượng. Sau đó đun nóng hỗn hợp, để nguội. Nhận xét hiện tượng.
    Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm sạch 1ml dung dịch AgNO3/NH3 1% sau đó nhỏ từng giọt NH3 5% và lắc đều cho kết tủa vừa tan hết. Thêm vào 1 ml dung dịch glucozơ. Đun nóng nhẹ ống nghiệm. Quan sát hiện tượng.
    II. CẤU TRÚC PHÂN TỬ (C6H12O6)
    1-B; 2-E; 3- D; 4- C
    Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức có cấu tạo của ancol 5 chức và andehit đơn chức.
    Công thức mạch hở
    II. CẤU TRÚC PHÂN TỬ
    1. Dạng mạch hở
    II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    2. Dạng mạch vịng
    Glucozơ d?ng m?ch h?
    0,003%
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính chất của ancol đa chức
    a) Tác dụng với Cu(OH)2 ? dung dịch màu xanh lam
    2 C6H11O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2 H2O
    b) Phản ứng tạo ESTE
     CH2OH – [CHOH]4 – CHO   +       5(CH3CO)2O    
                                                            Anhidrit axetic
         piri đin    
       CH2OOCCH3 – [CHOOCCH3]4 – CHO     +     5CH3COOH
    AgNO3+ 3NH3+ H2O[Ag(NH3)2]OH + NH4NO3

    CH2OH[CHOH]4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH  CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ +3NH3+ H2O
    amoni gluconat
    a) Oxi hóa glucozơ
    ? Bằng Cu(OH)2/OH-, t0
    ? Bằng dd AgNO3/NH3 thu?c th? Tollens (phản ứng tráng gương )
    CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O↓ + 3H2O
    Natri gluconat
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính chất của nhóm anđehit
    ? Bằng dd Br2
    CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4COOH + HBr
    axit gluconic
    b) Khử glucozơ
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Tính chất của anđehit
    Glucozơ có nhóm chức anđehit, vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
    3. Phản ứng lên men
    ancol etylic
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    A
    Câu 1: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
    A. anđehit. B. ancol. C. xeton. D. amin.
    Câu 2: Cho các chất sau: NaOH; Cu(OH)2; (CH3CO)2O; H2; CuO; AgNO3/NH3; Br2. Số chất tác dụng với dung dịch glucozơ là
    A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
    B
    Câu 3: Cho các chất: Axetilen, anđehit axetic, etyl fomat, glucozơ, glixerol, axit fomic, ancol etylic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
    A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

    Câu 4: Cho các dung dịch glucozơ, etilen glicol và axit axetic. Có thể dùng một hoá chất để nhận biết chúng không? Nếu được đó là chất gì?
    dd AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2/ NaOH
    C. Dùng quỳ tím D. Dùng Na
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    B
    A


    CÁM ƠN QUÝ THẦY, CÔ VÀ CÁC EM
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓