DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    1.Ptbpt_daiso

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 07-02-2009
    Dung lượng: 495.0 KB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
    & BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
    TÓM TẮT GIÁO KHOA
    CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN


    1.  
    2.  
    3. 
    4.  
    5. 
    6. 
    7. 

    Áp dụng:
    Biết  và . Hãy tính các biểu thức sau theo S và P
       

    A. PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
    I. Giải và biện luận phương trình bậc nhất:

    1. Dạng : ax + b = 0 (1) 
    2. Giải và biện luận:

    Ta có : (1) ax = -b (2)
    Biện luận:
    Nếu a 0 thì (2) 
    Nếu a = 0 thì (2) trở thành 0.x = -b
    * Nếu b 0 thì phương trình (1) vô nghiệm
    * Nếu b = 0 thì phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x
    Tóm lại :
    a 0 : phương trình (1) có nghiệm duy nhất 
    a = 0 và b 0 : phương trình (1) vô nghiệm
    a = 0 và b = 0 : phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x
    Áp dụng:
    Ví dụ : Giải và biện luận các phương trình sau:
    1)
    2)
    3. Điều kiện về nghiệm số của phương trình:
    Định lý: Xét phương trình ax + b = 0 (1) ta có:

    (1) có nghiệm duy nhất  a 0
    (1) vô nghiệm  
    (1) nghiệm đúng với mọi x  
    Áp dụng:
    Ví dụ :
    1) Với giá trị nào của a, b thì phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
    
    2) Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm

    II.Giải và biện luận phương trình bậc hai:

    1. Dạng:  (1) 
    2. Giải và biện luận phương trình :

    Xét hai trường hợp
    Trường hợp 1: Nếu a  thì (1) là phương trình bậc nhất : bx + c = 0
    b 0 : phương trình (1) có nghiệm duy nhất 
    b = 0 và c 0 : phương trình (1) vô nghiệm
    b = 0 và c = 0 : phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x
    Trường hợp 2: Nếu a0 thì (1) là phương trình bậc hai có
    Biệt số  ( hoặc )
    Biện luận:
    ( Nếu  thì pt (1) vô nghiệm
    ( Nếu  thì pt (1) có nghiệm số kép  ( )
    ( Nếu  thì pt (1) có hai nghiệm phân biệt  ( )

    Áp dụng:
    Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:  
    Ví dụ 2: Giải và biện luận phương trình : 
    3. Điều kiện về nghiệm số của phương trình bậc hai:
    Định lý : Xét phương trình :  (1)

    ( Pt (1) vô nghiệm   hoặc 
    ( Pt (1) có nghiệm kép  
    ( Pt (1) có hai nghiệm phân biệt  
    ( Pt (1) có hai nghiệm 
    ( Pt (1) nghiệm đúng với mọi x  

    Đặc biệt
    Nếu pt(1) có hệ số a,c thoả a.c < 0 thì pt(1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
    Áp dụng:
    Ví dụ 1: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
    
    Ví dụ 2: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có ba nghiệm phân biệt:
    
    4. Định lý VIÉT đối với phương trình bậc hai:
    ( Định lý thuận: Nếu phương trình bậc hai :  ( ) có hai nghiệm x1, x2 thì

    

    ( Định lý đảo : Nếu có hai số  mà và thì  là nghiệm của
    phương trình

    x2 - Sx + P = 0

    ( Ý nghĩa của định lý VIÉT:
    Cho phép tính giá trị các biểu thức đối xứng của các nghiệm ( tức là biểu thức chứa x1, x2 và không thay đổi giá trị khi ta thay đổi vai trò x1,x2 cho nhau .Ví dụ: mà không cần giải pt tìm x1, x2 , tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng ….
    Chú ý:
    ( Nếu pt (1)
     
    Gửi ý kiến