DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    8. Lượng giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:14' 07-02-2009
    Dung lượng: 660.0 KB
    Số lượt tải: 252
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 8: LƯỢNG GIÁC
    TÓM TẮTGIÁO KHOA
    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
    I. Đơn vị đo góc và cung:
    1. Độ:
    
    2. Radian: (rad)
    

    3. Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng:

    Độ
    00
    300
    450
    600
    900
    1200
    1350
    1500
    1800
    3600
    
    Radian
    0
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    II. Góc lượng giác & cung lượng giác:
    1. Định nghĩa:










    2. Đường tròn lượng giác:

    Số đo của một số cung lượng giác đặc biệt:

    

    III. Định nghĩa hàm số lượng giác:

    1. Đường tròn lượng giác:
    A: điểm gốc
    x`Ox : trục côsin ( trục hoành )
    y`Oy : trục sin ( trục tung )
    t`At : trục tang
    u`Bu : trục cotang

    2. Định nghĩa các hàm số lượng giác:
    a. Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM= .
    Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên x`Ox vàø y`Oy
    T, U lần lượt là giao điểm của tia OM với t`At và u`Bu
    Ta định nghĩa:




    


    b. Các tính chất :

    Với mọi  ta có :
    
    
    
    

    c. Tính tuần hoàn


    
    IV. Giá trị các hàm số lượng giác của các cung (góc ) đặc biệt:
    Ta nên sử dụng đường tròn lượng giác để ghi nhớ các giá trị đặc biệt

    


    Góc

    Hslg
     00
    300
    450
     600
    900
    1200
    1350
    1500
    1800
    3600
    
    
    0
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    sin
    0
    
    
    
    1
    
    
    
    0
    0
    
    cos
    1
    
    
    
    0
    
    
    
    -1
    1
    
    tg
    0
    
    1
    
    kxđ
    
    -1
    
    0
    0
    
    cotg
    kxđ
    
    1
    
    0
    
    -1
    
    kxđ
    kxđ
    
    

    V. Hàm số lượng giác của các cung (góc) có liên quan đặc biệt:
    Đó là các cung :
    1. Cung đối nhau :  (tổng bằng 0) (Vd: ,…)
    2. Cung bù nhau :  ( tổng bằng ) (Vd:

    3. Cung phụ nhau :  ( tổng bằng ) (Vd: ,…)

    4. Cung hơn kém  :  (Vd: ,…)

    5. Cung hơn kém  :  (Vd: ,…)

    1. Cung đối nhau: 2. Cung bù nhau :

     


    3. Cung phụ nhau : 4. Cung hơn kém 

     

    5. Cung hơn kém  :

    
    Ví dụ 1: Tính , 
    Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức: 
    VI. Công thức lượng giác:
    1. Các hệ thức cơ bản:
     

    Ví dụ: Chứng minh rằng:
    1. 
    2. 
    2. Công thức cộng :

    

    Ví dụ: Chứng minh rằng:
    
    3. Công thức nhân đôi:

    
    4 Công thức nhân ba:

    

    5. Công thức hạ bậc:

    

    6.Công thức tính  theo 

    

    7. Công thức biến đổi tích thành tổng :

    

    Ví dụ:
    1. Biến đổi thành tổng biểu thức: 
    2. Tính giá trị của biểu thức: 
    8. Công thức biến đổi tổng thành tích :

    
    Ví dụ: Biến đổi thành tích biểu thức: 
    9. Các công thức thường dùng khác:

     
    B. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
    Các bước giải một phương trình lượng giác
    Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số
     
    Gửi ý kiến