DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    9.Hethucluong

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:15' 07-02-2009
    Dung lượng: 198.5 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 9: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
    TÓM TẮT GIÁO KHOA
    I. Các ký hiệu:
    A, B, C: là các góc đỉnh A, B, C
    a, b, c : là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C
    ha, hb, hc : là độ dài các đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C
    ma, mb, mc : là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ A, B, C
    la, lb, lc : là độ dài các đường phân giác trong kẻ từ A, B, C
    R : là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
    r : là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
    p = (a+b+c) : là nữa chu vi tam giác ABC
    S : là diện tích tam giác ABC
    
    II. Các hệ thức lượng trong tam giác vuông :
    Trong tam giác vuông ABC . Gọi b`, c` là độ dài các hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền ta có các hệ thức:
    



    

    II. Các hệ thức lượng trong tam giác thường
    1. Định lý hàm số CÔSIN:
    Trong tam giác ABC ta luôn có :

    

    
    Ghi nhớ: Trong một tam giác, bình phương mỗi cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ đi hai
    lần tích hai cạnh ấy với côsin của góc xen giữa chúng.
    Hệ quả: Trong tam giác ABC ta luôn có :

    ,  , 

    2. Định lý hàm số SIN:
    Trong tam giác ABC ta có :

    

    Hệ quả: Với mọi tam giác ABC, ta có:

    

    

    Ghi nhớ:
    Trong một tam giác, tỷ số giữa một cạnh của tam giác và sin của góc đối diện với cạnh đó bằng đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
    3. Định lý về đường trung tuyến:
    Trong tam giác ABC ta có :

    








    4. Định lý về diện tích tam giác:

    Diện tích tam giác ABC được tính theo các công thức sau:

    
    
    5. Định lý về đường phân giác:

    

    CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
    Dạng 1: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC
    Để chứng minh đẳng thức lượng giác A=B ta có thể thực hiện theo một trong các phương pháp sau
    Phương pháp 1: Biến đổi vế này thành vế kia
    Phương pháp 2: Xuất phát từ một một hệ thức đúng đã biết để suy ra đẳng thức cần chứng minh
    VÍ DỤ MINH HỌA:
    Ví dụ 1: Cho tam giác ABC. Chứng minh các đẳng thức sau:
    a) 
    b) 
    Ví dụ 2: Cho tam giác ABC. Chứng minh các đẳng thức sau:
    a)  (ABC không vuông)
    b) 

    Dạng 2: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

    I. Bất đẳng thức trong tam giác :
    Nếu a, b, c là ba cạnh của một tam giác thì :
    a > 0, b > 0, c > 0
    
    
    
    

    II. Các bất đẳng thức cơ bản :
    1. Bất đẳng thức Cauchy:


    Cho hai số không âm a; b ta có : 
    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi a=b

    Tổng quát :
    Cho n số không âm a1,a2,...an ta có :
    
    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi a1 = a2 =...= an

    2 . Bất đẳng thức Bunhiacốpski :
    Cho bốn số thực a,b,x,y ta có :
    
    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi ay = bx
    Tổng quát :
    Cho hai bộ số  và  ta có :

    

    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi  với quy ước rằng nếu mẫu bằng 0 thì tử cũng bằng

    3) Bất đẳng thức cơ bản:

    a) Cho hai số dương x, y ta luôn có: 

    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi x = y


    b) Với mọi số thực x, y ta luôn có: 

    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi x = y
    III. Bất đẳng thức JENSEN :
    1) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai f``(x) < 0  (f là hàm lồi) thì
    Với mọi  ta có:
     
    Dấu "=" xãy ra khi và chỉ khi 
    2)
     
    Gửi ý kiến