DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    16.Hinhkhong gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:17' 07-02-2009
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 16: BÀI TẬP HÌNH KHÔNG GIAN

    Bài 1:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) . Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) theo a, biết rằng SA
    Bài 2:
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a . Gọi E là trung điểm của cạnh CD . Tính theo a khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE.
    Bài 3:
    Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a . Gọi I là trung điểm của SC và M là trung điểm của AB .
    1. Chứng minh
    2. Tính khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng CM.
    Bài 4:
    Tứ diện SABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B và AC = 2a , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a.
    1. Chứng minh
    2. Tính khoảng từ A đến (SBC)
    3. Gọi O là trong điểm của AC . Tính khoảng cách từ O đến (SBC)
    Bài 5:
    Tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B , AB= 2a, BC=aSA=2a. Gọi M là trung điểm của AB.
    1. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
    2. Tính đường cao AK của tam giác AMC
    3. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SMC) và (ABC)
    4. Tính khoảng cách từ A đến (SMC)
    Bài 6:
    Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , và SA = a . Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của các cặp đường thẳng :
    a) SA và AD b) SC và BD c) SB và CD
    Bài 7:
    Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA=SB=SC=SD=aGọi Ivà J lần lượt là trung điểm của AD và BC
    1. Chứng minh
    2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB
    Bài 8:
    Tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a , AD vuông góc với BC , AD=a và khoảng cách từ D đến BC là a . Gọi H là trung điểm của BC và I là trung điểm của AH .
    1. Chứng minh
     
    Gửi ý kiến