DANH MỤC

Ảnh ngẫu nhiên

TextAloud_Beta43.flv Cach_mang_thang_TamQuoc_khanh_va_nhung_ngay_dau_doc_lap.flv Chien_dich_Ho_Chi_Minh.flv HD_thu_bangPowerpoint_00_00_2200_02_50.flv Bat_cheo_1.flv ADN21.flv NHANDOINST1.flv Bat_cheo_3.flv Bat_cheo_2b.flv Bat_cheo_2a.flv Cc_saoma1.flv Btap_nst.flv Bat_cheo_4.flv CC_su_bat_thu.flv Ccsaoma2.flv Ccsaoma3.flv Ccsaoma41.flv Ccsaoma5.flv Copy_of_GPhan5.flv Phim_tim_hieu_Protein1.flv

Sắp xếp dữ liệu

BộThống kê violet

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Blog Hóa học)

    Tài nguyên dạy học

    CẢNH ĐẸP

    100 câu trắc nghiệm Sự điện li

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:23' 21-02-2009
    Dung lượng: 130.0 KB
    Số lượt tải: 848
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

    Câu 1. Theo Bronxted, thì các chất và ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6)
    A. (1), (5), (6) là trung tính B. (3), (2), (4) là bazơ C. (4), (2) là lưỡng tính D. (1), (2) là axit
    Câu 2. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
    HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;
    H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;
    Câu 3. Trong các chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):
    A. 1,2 là bazơ. B. 2,4 là axit. C. 1,4,5 là trung tính. D. 3,4 là lưõng tính.
    Câu 4. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH lớn hơn 7?
    A. NaCl. B. Na2CO3. C. NaHSO4. D. NH4Cl.
    Câu 5. Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?
    A. Na2CO3. B. NH4Cl. C. HCl. D. KCl.
    Câu 6. Cho 1.5 lit dung dịch KOH có pH=9. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
    A. 10-9M. B. 9M. C. 10-5 M. D. 1,5.10-5M.
    Câu 7. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
    A. MgSO4 + BaCl2 ( MgCl2 + BaSO4. B. HCl + AgNO3 ( AgCl + HNO3.
    C. 2NaOH + CuCl2 ( 2NaCl + Cu(OH)2. D. Cu + 2AgNO3 ( Cu(NO3)2 + 2Ag.
    Câu 8. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.5M với 100 ml dung dịch KOH 0.5M được dung dịch A.
    Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch? Chọn đáp án đúng.
    A. 0.65 M. B. 0.55M. C. 0.75M. D. 1.5M.
    Tính thể tích dung dòch HNO3 10% (D=1.1g/ml) để trung hoà dung dòch A? chọn đáp án đúng.
    A. 83.9ml. B. 85.9ml. C. 85ml. D. 90ml.
    Câu 9. Chọn câu phát biểu đúng
    Axit là những chất có khả năng cho proton
    Bazơ là những chất có khả năng nhận proton
    Phản ứng giữa một axit với một bazơ là phản ứng cho nhận proton
    Tất cả đều đúng
    Câu 11. Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
    A. Fe3+, Na+, NO3-, OH- B. Na+, Fe3+, Cl-, NO3- C. Ag+, Na+, NO3-, Cl- D. Fe3+, Na+, Cl-, OH-
    Câu 12 . Cho: BaCl2 + A ( NaCl + B . Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
    A. A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B. A là NaOH; B là Ba(OH)2
    C. A là Na2SO4; B là BaSO4 D. A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2.
    Câu 13. Các dung dịch sau được xếp theo chiều tăng dần về độ pH (Chúng có cùng nồng độ)
    A. H2S ; NaCl ; HNO3 ; KOH. B. HNO3 ; H2S ; NaCl ; KOH.
    C.KOH ; NaCl ; H2S ; HNO3. D. HNO3 ; KOH ; NaCl ; H2S.
    Câu 14. Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng.
    A.(4), (3) có pH =7 B. (4), (2) có pH>7 C.(1), (3) có pH=7 D. (1), (3) có pH<7
    Câu 15
     
    Gửi ý kiến